collocation · học thuật

marital satisfaction

UK/ˈmærɪtəl ˌsætɪsˈfækʃ(ə)n/US/ˈmærɪtəl ˌsætɪsˈfækʃən/MAR·i·tal sat·is·FAC·tion

Band 7+task2speaking

mức độ hài lòng của các vợ/chồng trong hôn nhân

how satisfied spouses feel with their marriage

Ví dụ

Studies link high marital satisfaction to better mental health.

Các nghiên cứu liên hệ mức độ hài lòng hôn nhân cao với sức khỏe tinh thần tốt hơn.

Therapy can increase marital satisfaction by improving communication.

Tâm lý trị liệu có thể tăng sự hài lòng hôn nhân bằng cách cải thiện giao tiếp.

Marital satisfaction tends to change over the course of a marriage.

Mức độ hài lòng hôn nhân có xu hướng thay đổi trong suốt cuộc hôn nhân.

Câu mẫu band 8

Longitudinal studies show that marital satisfaction is influenced by early communication patterns and external stressors.

Cụm hay đi cùng

  • measure marital satisfactionđo lường mức độ hài lòng hôn nhân
  • high marital satisfactionmức độ hài lòng hôn nhân cao

Họ từ

marital adjmarriage nsatisfaction nsatisfy v

Lỗi thường gặp

marital happymarital satisfaction

Người học có xu hướng dịch 'hạnh phúc' trực tiếp thành 'happy' mà không dùng danh từ trừu tượng phù hợp trong ngữ cảnh học thuật.

satisfaction maritalmarital satisfaction

Trật tự từ tiếng Anh: tính từ 'marital' phải đứng trước danh từ 'satisfaction'.

Nói sao cho lên band

5happy in marriage6marital happiness7+marital satisfaction

Đồng nghĩa

marital happinesshappiness nhấn cảm xúc chung, satisfaction thường dùng trong nghiên cứu, mang tính đánh giá hơn

Dễ nhầm

marital happinessnhấn cảm xúc hạnh phúc tiêu cực/ích hơn; 'marital satisfaction' thường dùng trong nghiên cứu và mang tính đánh giá tổng quát

The paper measured marital satisfaction across different age groups.

Mẹo nhớ & gốc từ

marital = thuộc hôn nhân; satisfaction = sự thỏa mãn → 'sự thỏa mãn trong hôn nhân'.

marital từ Latin 'maritus' (chồng), satisfaction từ 'satisfy' + -tion.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ