noun phrase · trang trọng

legal guardianship

UK/ˈliːɡəl ˈɡɑːdənʃɪp/US/ˈliːɡəl ˈɡɑrdnʃɪp/LE·gal GAR·di·an·ship

Band 5-6task2speaking

quyền pháp lý được giao để chăm sóc và ra quyết định cho một người (thường là trẻ em) khi cha mẹ không thể

the legal authority given to someone to care for another person, typically a child

Ví dụ

The aunt applied for legal guardianship after the parents died.

Dì đã xin quyền giám hộ pháp lý sau khi cha mẹ qua đời.

Legal guardianship gives the guardian responsibility for the child's welfare.

Quyền giám hộ pháp lý trao cho người giám hộ trách nhiệm về phúc lợi của đứa trẻ.

The court can award legal guardianship when parents are unfit.

Tòa án có thể trao quyền giám hộ pháp lý khi cha mẹ không đủ tư cách.

Câu mẫu band 8

After reviewing the evidence, the judge awarded legal guardianship to the child's aunt.

Cụm hay đi cùng

  • apply for legal guardianshipxin quyền giám hộ pháp lý
  • be granted legal guardianshipđược cấp quyền giám hộ pháp lý

Họ từ

guardian nounguardianship noun

Lỗi thường gặp

guardian shipguardianship / legal guardianship

Nhiều người viết sai tách từ 'guardianship' thành 'guardian ship' do dịch trực tiếp; từ đúng là 'guardianship'.

get a guardianbe granted legal guardianship

Cấu trúc 'get a guardian' không diễn tả hành động pháp lý; cụm chuẩn là 'be granted legal guardianship' hoặc 'apply for legal guardianship'.

Nói sao cho lên band

5take care of a child legally6become a guardian7+legal guardianship

Đồng nghĩa

guardianshipguardianship có thể đứng một mình nhưng 'legal guardianship' nhấn mạnh tính pháp lý

Dễ nhầm

custodycustody thường dùng trong bối cảnh quyền nuôi con sau ly hôn; guardianship là quyền giám hộ khi cha mẹ vắng mặt/không có khả năng

The court considered both custody and legal guardianship before making a decision.

Mẹo nhớ & gốc từ

Guardian = người giám hộ, -ship = trạng thái → guardianship = trạng thái làm người giám hộ; thêm 'legal' nhấn tính pháp lý.

guardian (người giám hộ) + -ship (trạng thái) → guardianship; 'legal' thêm chỉ khía cạnh pháp lý.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ · phần 2

Học từ này cùng bộ