noun phrase · học thuật

labour-intensive industry

UK/ˈleɪbə ɪnˌtɛnsɪv ˈɪndəstri/US/ˈleɪbər ɪnˌtɛnsɪv ˈɪndəstri/LA·bour-IN·TEN·sive IN·dus·TRY

Band 7+task2speaking

ngành sản xuất hoặc dịch vụ đòi hỏi nhiều lao động tay chân và nhân công thay vì máy móc

An industry that requires a large amount of human labour relative to capital or machinery.

Ví dụ

Textile manufacturing is traditionally a labour-intensive industry.

Ngành dệt may truyền thống là một ngành cần nhiều lao động.

Many developing countries focus on labour-intensive industries to create employment.

Nhiều nước đang phát triển tập trung vào các ngành sử dụng nhiều lao động để tạo việc làm.

Automation threatens some labour-intensive industries but may improve productivity.

Tự động hóa đe dọa một số ngành cần nhiều lao động nhưng có thể nâng cao năng suất.

Câu mẫu band 8

Policy makers should balance investment in technology with support for labour-intensive industries to protect employment.

Cụm hay đi cùng

  • labour-intensive sectorscác ngành sử dụng nhiều lao động
  • labour-intensive productionsản xuất sử dụng nhiều sức lao động

Họ từ

labour-intensive adjectiveindustry nouncapital-intensive adjective

Lỗi thường gặp

labour intensive industrylabour-intensive industry

Người Việt thường bỏ dấu gạch nối khi dịch trực tiếp; khi dùng tính từ ghép trước danh từ, gạch nối giúp rõ nghĩa (labour-intensive).

labour-intensive industrylabour-intensive industries

Khi nói chung về nhiều ngành, người Việt dễ bỏ -s vì tiếng Việt không chia số; câu tiếng Anh cần số nhiều 'industries'.

Nói sao cho lên band

5labour sector6manual industry7+labour-intensive industry

Đồng nghĩa

people-intensive industrydiễn đạt gần giống nhưng ít dùng hơn; nhấn mạnh con người hơn là máy móc

Dễ nhầm

capital-intensive industryngành cần nhiều vốn/máy móc hơn là nhân công

Automobile manufacturing is often a capital-intensive industry due to expensive machinery.

Mẹo nhớ & gốc từ

labour = lao động, intensive = nhiều → ngành cần nhiều lao động

'labour' (lao động) + 'intensive' (tập trung nhiều) → chỉ ngành tập trung nhiều lao động

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ