linking phrase · trang trọng

It is worth noting

UK/ɪt ɪz wɜːθ ˈnəʊtɪŋ/US/ɪt ɪz wɝːθ ˈnoʊtɪŋ/it is worth NOT·ing

task2speaking

cần lưu ý rằng; đáng lưu ý là — dùng để giới thiệu thông tin quan trọng nhưng dễ bị bỏ qua

used to draw the reader's attention to an important point that might otherwise be overlooked

Ví dụ

It is worth noting that many studies use different measures of success.

Cần lưu ý rằng nhiều nghiên cứu sử dụng các chỉ số thành công khác nhau.

It is worth noting how rapidly technology is changing the workplace.

Cần lưu ý tốc độ công nghệ đang thay đổi nơi làm việc như thế nào.

It is worth noting that the sample size was small.

Đáng chú ý là cỡ mẫu khá nhỏ.

Câu mẫu band 8

It is worth noting that, despite initial optimism, the intervention showed mixed long-term effects.

Cụm hay đi cùng

  • It is worth noting that + clauseCần lưu ý rằng + mệnh đề
  • worth notingđáng lưu ý

Họ từ

noteworthy adjnote v/n

Lỗi thường gặp

It worth noting that the results were unexpected.It is worth noting that the results were unexpected.

Người Việt hay lược bỏ 'is' vì trong nhiều cấu trúc tiếng Việt 'là' có thể bị omissible; trong tiếng Anh cụm cố định yêu cầu 'It is'.

Nói sao cho lên band

5note that6it should be noted7+It is worth noting

Đồng nghĩa

it should be notedcùng chức năng; 'it should be noted' hơi trang trọng hơn

importantly'Importantly' ngắn gọn hơn nhưng 'It is worth noting' thường dùng để chuẩn bị thông tin chi tiết.

Dễ nhầm

it should be notedcùng chức năng nhấn thông tin, hơi trang trọng và trực tiếp hơn; có thể dùng thay thế trong văn viết học thuật.

It should be noted that the sample was not randomly selected.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ cấu trúc cố định: 'It is worth noting that...' = 'Cần lưu ý rằng...'.

Cụm 'worth noting' ghép 'worth' (đáng giá) + 'noting' (lưu ý), dùng để chỉ điều đáng chú ý.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 4

Học từ này cùng bộ