noun · học thuật

influx

/ˈɪnflʌks/IN·flux

Band 7+task2speaking

lượng lớn (người, tiền, hàng hóa) đến trong một khoảng thời gian ngắn

a large arrival or entry of people or things in a short period

Ví dụ

An influx of tourists during the festival boosted local businesses.

Lượng khách du lịch tăng đột biến trong lễ hội đã thúc đẩy doanh nghiệp địa phương.

The city experienced an influx of migrants seeking jobs.

Thành phố chứng kiến dòng người nhập cư đến tìm việc.

An influx of investment helped regenerate the district.

Dòng vốn đầu tư đã giúp hồi sinh khu vực đó.

Câu mẫu band 8

The sudden influx of young professionals transformed the formerly quiet suburb into a bustling neighbourhood.

Cụm hay đi cùng

  • influx ofdòng (người, tiền) đổ vào
  • sudden influxdòng đến đột ngột

Họ từ

influxes plural noun

Lỗi thường gặp

A big influx people came.A big influx of people came.

Người Việt thường quên giới từ 'of' sau 'influx' do trực dịch; 'influx of' là kết hợp chuẩn.

There was an influx to the city.There was an influx of people to the city.

Thiếu thành phần mô tả (of people) khiến câu không rõ ràng; do thói quen viết tiếng Việt ngắn gọn.

Nói sao cho lên band

5arrival6inflow7+influx

Đồng nghĩa

inflowthường dùng cho tiền hoặc nước; 'influx' dùng rộng hơn cho người và tiền

Dễ nhầm

inflow'Inflow' và 'influx' gần nghĩa, nhưng 'inflow' thường dùng cho dòng tiền hoặc chất lỏng; 'influx' dùng phổ biến cho người.

The inflow of funds helped the project continue.

Mẹo nhớ & gốc từ

influx → 'in' (vào) + 'flux' (dòng chảy) → dòng chảy vào (nhiều người/tiền)

từ Latin 'fluxus' (dòng chảy) kết hợp với tiền tố 'in-'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ