linking adverb · trung tính

Indeed

UK/ɪnˈdiːd/US/ɪnˈdid/in·DEED

speakingtask2

thực sự; dùng để nhấn mạnh hoặc xác nhận một ý vừa nêu

used to emphasize a statement or to add stronger confirmation

Ví dụ

Indeed, many students find balancing study and work difficult.

Thực vậy, nhiều học sinh thấy khó cân bằng giữa học và đi làm.

The report was, indeed, surprising in several respects.

Báo cáo thực sự gây ngạc nhiên ở một vài điểm.

She is indeed one of the most experienced teachers in the school.

Cô ấy thực sự là một trong những giáo viên có kinh nghiệm nhất ở trường.

Câu mẫu band 8

Indeed, the longitudinal data suggest that early intervention significantly improves outcomes.

Cụm hay đi cùng

  • Indeed, ... (sentence starter to stress a point)Thực vậy; dùng đầu câu để nhấn mạnh một ý
  • is indeed (placement after auxiliary/verb)đặt after trợ động từ/động từ để tự nhiên hơn: He is indeed correct → Anh ấy thực sự đúng

Họ từ

indeed adv

Lỗi thường gặp

He indeed is right.He is indeed right.

Người Việt có thói quen đặt trạng từ ngay sau chủ ngữ (như trong tiếng Việt), nhưng 'indeed' thường đứng sau trợ động từ hoặc sau động từ 'be' để nghe tự nhiên trong tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5very6actually7+Indeed

Đồng nghĩa

in factdùng để nêu thông tin thực tế hoặc làm rõ, thường mang nghĩa bổ sung chứng cứ; 'indeed' nhấn mạnh hơn

certainlythể hiện sự đồng ý hoặc khẳng định; 'indeed' nhấn mạnh một tuyên bố đã nêu

Dễ nhầm

in factnêu thực tế hoặc bổ sung thông tin mang tính chứng minh; không phải luôn dùng để nhấn mạnh mạnh như 'indeed'.

In fact, the survey found that most students prefer online resources.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nghĩ 'in + deed' = trong hành động thực tế → dùng khi muốn khẳng định điều đã nói là thật.

Từ 'indeed' bắt nguồn từ tiếng Anh trung cổ, ghép 'in' + 'deed' (hành động, sự thật) nên mang nghĩa 'thực tế là'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 3

Học từ này cùng bộ