linking phrase · trang trọng

In particular

UK/ɪn pəˈtɪk.jʊ.lə(r)/US/ɪn pɚˈtɪk.jə.lɚ/in par·TIC·u·lar

task2speaking

đặc biệt là; dùng để nêu một phần cụ thể từ trong một nhận xét chung

used to single out a specific example or aspect from a general statement

Ví dụ

Many students struggle with exams; in particular, time management is a problem.

Nhiều học sinh gặp khó với thi cử; đặc biệt là, quản lý thời gian là một vấn đề.

The scheme benefits several groups, in particular low-income families.

Chương trình có lợi cho nhiều nhóm, đặc biệt là các gia đình thu nhập thấp.

She enjoys outdoor sports in particular rock climbing.

Cô ấy thích các môn thể thao ngoài trời, đặc biệt là leo núi.

Câu mẫu band 8

Many urban policies fail marginalized communities; in particular, access to affordable housing remains limited.

Cụm hay đi cùng

  • in particular + noun/phraseđặc biệt là + danh từ/ cụm từ
  • be of particular concernđặc biệt đáng quan tâm

Họ từ

particular adjparticularly adv

Lỗi thường gặp

In particularly, students have trouble with grammar.Particularly, students have trouble with grammar.

Người Việt thường thêm '-ly' vì dịch trực tiếp từ 'đặc biệt là', nhưng cấu trúc đúng có thể là 'in particular' (là cụm giới từ) hoặc 'particularly' (trạng từ). 'In particularly' là sai vì kết hợp giới từ + trạng từ không đúng.

Nói sao cho lên band

5especially6particularly7+In particular

Đồng nghĩa

particularlythường đặt trước động từ/tính từ; 'in particular' là cụm giới từ dùng để tách ra một phần cụ thể

especiallytương tự nhưng 'in particular' hợp để nhấn vào một mục cụ thể hơn trong danh sách

Dễ nhầm

particularly'particularly' là trạng từ thường đứng trước động từ hoặc tính từ; 'in particular' là cụm để tách ra một mục cụ thể.

I particularly enjoy literature that explores social issues.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'in + particular' = đưa vào phần cụ thể trong tổng thể.

'Particular' từ tiếng Latinh 'particularis' nghĩa là riêng lẻ; 'in particular' giữ nguyên nghĩa 'cụ thể là'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 3

Học từ này cùng bộ