linking phrase · học thuật

In contrast

UK/ɪn ˈkɒntrɑːst/US/ɪn ˈkɑːntræst/in con·TRAST

speakingtask2

dùng để nêu sự khác biệt rõ rệt so với điều vừa nêu

used to show a clear difference compared with something mentioned earlier

Ví dụ

The north receives heavy rainfall. In contrast, the south is relatively dry.

Miền Bắc mưa nhiều. Ngược lại, miền Nam khá khô hạn.

Some students prefer exams. In contrast, others favour continuous assessment.

Một số học sinh thích thi. Ngược lại, số khác ưa đánh giá liên tục.

Urban areas have many jobs. In contrast, rural zones often lack employment opportunities.

Khu vực thành thị có nhiều việc làm. Ngược lại, vùng nông thôn thường thiếu cơ hội nghề nghiệp.

Câu mẫu band 8

In contrast to coastal regions, the inland provinces suffer from severe water shortages during summer.

Cụm hay đi cùng

  • in contrast to ___trái với ___
  • in contrast,ngược lại,

Họ từ

contrast noun/verb

Lỗi thường gặp

in oppositein contrast

Học sinh hay dịch word‑by‑word 'trong đối lập' dẫn tới 'in opposite' không đúng; dùng 'in contrast' hoặc 'on the other hand'.

butin contrast

Dùng 'but' có thể không đủ mạnh để nhấn mạnh sự khác biệt rõ rệt như 'in contrast'.

Nói sao cho lên band

5but6in comparison7+In contrast

Đồng nghĩa

on the other hand'On the other hand' ít nhấn mạnh bằng 'in contrast' về mức độ khác biệt.

conversely'Conversely' nhấn mạnh mối quan hệ đảo chiều; 'in contrast' chỉ khác biệt.

Dễ nhầm

in comparison'In comparison' dùng khi so sánh và làm nổi bật điểm giống/khác; 'in contrast' nhấn mạnh sự khác biệt nhiều hơn.

In comparison with last year, this year's sales have increased slightly.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'conTRAST' có chữ 'TRAST' lớn như sự 'trái ngược' để dùng khi muốn nhấn mạnh khác biệt rõ rệt.

Từ 'contrast' từ Latin/Pháp cổ chỉ 'so sánh sự khác biệt', dùng như linking word để nêu tương phản.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 2

Học từ này cùng bộ