noun · học thuật

habitation

UK/ˌhæbɪˈteɪʃ(ə)n/US/ˌhæbɪˈteɪʃən/ha·bi·TA·tion

Band 7+task2speaking

sự cư trú, nơi cư trú; hành động sống ở một chỗ

the state of living in a place; a place where people live

Ví dụ

The cave showed evidence of ancient human habitation.

Hang động cho thấy dấu vết cư trú của người cổ đại.

Habitation conditions in the area have improved after redevelopment.

Điều kiện cư trú ở khu vực đã được cải thiện sau tái phát triển.

Certain buildings are unsuitable for habitation without major repairs.

Một số tòa nhà không thích hợp để ở nếu không sửa chữa lớn.

Câu mẫu band 8

Archaeologists discovered traces of continuous habitation dating back thousands of years.

Cụm hay đi cùng

  • suitable for habitationphù hợp để cư trú
  • evidence of habitationdấu vết cư trú

Họ từ

habitate verbhabitable adjective

Lỗi thường gặp

There is habitation here since 1800s.There has been habitation here since the 1800s.

Người Việt thường quên chia thì hoàn thành và mạo từ 'the' trước thập kỷ; câu đúng cần present perfect và 'the 1800s'.

This room is not habitationThis room is not suitable for habitation / This room is uninhabitable

Không dùng 'habitation' như tính từ; cần cụm 'suitable for habitation' hoặc tính từ 'uninhabitable'.

Nói sao cho lên band

5housing6dwelling7+habitation

Đồng nghĩa

dwellingtập trung vào tòa nhà/nhà ở cụ thể hơn

Dễ nhầm

habitabletính từ nghĩa là 'có thể ở được', khác 'habitation' là danh từ

After repairs the house became habitable again.

Mẹo nhớ & gốc từ

Habit = thói quen, habitation là 'nơi có thói quen sống' → nơi cư trú.

Từ Latin 'habitare' nghĩa là cư trú, có gốc liên quan đến 'habit' (thói quen).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ