noun phrase · học thuật

habitat protection

UK/ˈhæbɪtæt prəˈtɛkʃ(ə)n/US/ˈhæbɪtæt prəˈtɛkʃən/HAB·i·tat pro·TEC·tion

Band 7+task2speaking

Các biện pháp và nỗ lực nhằm giữ an toàn nơi sống tự nhiên của động, thực vật.

Actions and policies that keep animals' or plants' natural living areas safe.

Ví dụ

Implementing habitat protection measures is essential for preserving local wildlife.

Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường sống là cần thiết để giữ gìn động vật hoang dã địa phương.

International funding supports habitat protection in biodiversity-rich regions.

Nguồn tài trợ quốc tế hỗ trợ bảo vệ môi trường sống ở những vùng giàu đa dạng sinh học.

Community involvement improves the effectiveness of habitat protection.

Sự tham gia của cộng đồng làm tăng hiệu quả của việc bảo vệ môi trường sống.

Câu mẫu band 8

Effective habitat protection requires not only legislation but also community engagement and long-term funding.

Cụm hay đi cùng

  • implement habitat protection measuresthực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường sống
  • strengthen habitat protection lawssiết chặt luật bảo vệ môi trường sống
  • support habitat protection programmeshỗ trợ các chương trình bảo vệ môi trường sống

Họ từ

habitat nounprotect verbprotection nounprotective adjective

Lỗi thường gặp

protect habitatprotect the habitat / protect habitats

Người Việt thường bỏ mạo từ hoặc số (không có article/đếm được), dẫn tới cấu trúc tiếng Anh không tự nhiên; cần dùng 'the' hoặc số nhiều tùy ngữ cảnh.

protect the environmentprotect habitats / habitat protection

Người học hay dịch chung 'môi trường' cho mọi ngữ cảnh; 'environment' quá rộng, trong bài nói về nơi sống của loài thì dùng 'habitat'.

Nói sao cho lên band

5protecting nature6protect habitats7+habitat protection

Đồng nghĩa

habitat preservation‘Preservation’ nhấn mạnh việc giữ nguyên trạng và hạn chế can thiệp nhiều hơn so với ‘protection’.

Dễ nhầm

habitat preservationPreservation nghĩa là cố gắng giữ nguyên trạng, ít can thiệp; protection có thể bao gồm quản lý chủ động.

The new law focuses on habitat preservation rather than development.

Mẹo nhớ & gốc từ

HABITAT chứa HABIT (thói quen) → nơi các loài 'habit' → nơi sinh sống cần được PROTECtion.

Từ 'habitat' từ Latin habitare (sống), 'protection' từ Latin protegere (che chở).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ