collocation (noun phrase) · học thuật

wildlife trafficking

/ˈwaɪldlaɪf ˈtræfɪkɪŋ/WILD·life TRAF·fick·ing

Band 5-6task2speaking

buôn bán/tuồn động vật hoang dã bất hợp pháp qua biên giới hoặc trên thị trường đen

the illegal trade and transport of wild animals and their parts

Ví dụ

Global networks of wildlife trafficking threaten many rare species.

Các mạng lưới buôn bán động vật hoang dã toàn cầu đe dọa nhiều loài quý hiếm.

Online platforms make wildlife trafficking harder to detect.

Các nền tảng trực tuyến làm cho việc buôn bán động vật hoang dã khó phát hiện hơn.

Stricter customs checks aim to reduce wildlife trafficking at borders.

Kiểm tra hải quan chặt chẽ hơn nhằm giảm buôn bán động vật hoang dã qua biên giới.

Câu mẫu band 8

International cooperation is essential to dismantle the networks behind wildlife trafficking and protect threatened species.

Cụm hay đi cùng

  • combat wildlife traffickingchống buôn bán động vật hoang dã
  • tackle wildlife traffickingxử lý vấn đề buôn bán động vật hoang dã

Họ từ

traffick verb (less common: traffic as verb)trafficking noun

Lỗi thường gặp

wildlife trafficwildlife trafficking

Người học thường bỏ hậu tố -ing vì dịch trực tiếp từ 'giao thông' (traffic) nhưng collocation đúng là 'trafficking' khi nói về buôn bán bất hợp pháp.

trading wildlifewildlife trafficking

Dịch word-by-word có thể tạo ra cụm nghe 'trading wildlife' nhưng từ chuyên ngành phổ biến trong báo chí và bài thi là 'wildlife trafficking'.

Nói sao cho lên band

5illegal animal trade6illegal wildlife trade7+wildlife trafficking

Đồng nghĩa

illegal wildlife tradecách nói gần như tương đương, nhấn vào yếu tố 'bất hợp pháp'

Dễ nhầm

wildlife tradewildlife trade có thể là hợp pháp hoặc bất hợp pháp; wildlife trafficking nhấn mạnh tới hoạt động bất hợp pháp và có tổ chức

Strict regulations are needed to distinguish legal wildlife trade from wildlife trafficking.

Mẹo nhớ & gốc từ

TRAFFICK-ing → tưởng tượng lô hàng bị tuồn lén (traffick) qua biên giới.

traffic (buôn bán/di chuyển bất hợp pháp) + -ing (danh hóa hành động)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ