collocation (noun phrase) · học thuật
wildlife trafficking
/ˈwaɪldlaɪf ˈtræfɪkɪŋ/WILD·life TRAF·fick·ing
buôn bán/tuồn động vật hoang dã bất hợp pháp qua biên giới hoặc trên thị trường đen
the illegal trade and transport of wild animals and their parts
Ví dụ
“Global networks of wildlife trafficking threaten many rare species.”
Các mạng lưới buôn bán động vật hoang dã toàn cầu đe dọa nhiều loài quý hiếm.
“Online platforms make wildlife trafficking harder to detect.”
Các nền tảng trực tuyến làm cho việc buôn bán động vật hoang dã khó phát hiện hơn.
“Stricter customs checks aim to reduce wildlife trafficking at borders.”
Kiểm tra hải quan chặt chẽ hơn nhằm giảm buôn bán động vật hoang dã qua biên giới.
Câu mẫu band 8
“International cooperation is essential to dismantle the networks behind wildlife trafficking and protect threatened species.”
Cụm hay đi cùng
- combat wildlife trafficking — chống buôn bán động vật hoang dã
- tackle wildlife trafficking — xử lý vấn đề buôn bán động vật hoang dã
Họ từ
Lỗi thường gặp
wildlife traffic→wildlife trafficking
Người học thường bỏ hậu tố -ing vì dịch trực tiếp từ 'giao thông' (traffic) nhưng collocation đúng là 'trafficking' khi nói về buôn bán bất hợp pháp.
trading wildlife→wildlife trafficking
Dịch word-by-word có thể tạo ra cụm nghe 'trading wildlife' nhưng từ chuyên ngành phổ biến trong báo chí và bài thi là 'wildlife trafficking'.
Nói sao cho lên band
5illegal animal trade→6illegal wildlife trade→7+wildlife trafficking
Đồng nghĩa
illegal wildlife trade — cách nói gần như tương đương, nhấn vào yếu tố 'bất hợp pháp'
Dễ nhầm
wildlife trade — wildlife trade có thể là hợp pháp hoặc bất hợp pháp; wildlife trafficking nhấn mạnh tới hoạt động bất hợp pháp và có tổ chức
“Strict regulations are needed to distinguish legal wildlife trade from wildlife trafficking.”
Mẹo nhớ & gốc từ
TRAFFICK-ing → tưởng tượng lô hàng bị tuồn lén (traffick) qua biên giới.
traffic (buôn bán/di chuyển bất hợp pháp) + -ing (danh hóa hành động)