collocation (noun phrase) · học thuật

habitat degradation

UK/ˈhæbɪtæt dɪˈɡreɪdɪˌeɪʃən/US/ˈhæbətæt dɪˈɡreɪdɪˌeɪʃən/HAB·i·tat de·gra·DA·tion

Band 7+task2speaking

Quá trình làm suy giảm chất lượng môi trường sống của loài (ô nhiễm, phá rừng, xói mòn...).

The process by which a habitat becomes less able to support the species that live there.

Ví dụ

Industrial pollution contributed to rapid habitat degradation in the wetland.

Ô nhiễm công nghiệp góp phần làm suy thoái môi trường sống ở vùng đầm lầy.

Habitat degradation reduces carrying capacity for many species.

Suy thoái môi trường sống làm giảm sức chứa sinh thái cho nhiều loài.

Combating habitat degradation requires both regulation and restoration work.

Chống suy thoái môi trường sống cần cả quy định và công việc phục hồi.

Câu mẫu band 8

Addressing habitat degradation requires cross-sector policies that reduce pollution, unsustainable land use and erosion.

Cụm hay đi cùng

  • prevent habitat degradationngăn chặn suy thoái môi trường sống
  • habitat degradation due tosuy thoái môi trường sống do

Họ từ

degrade verbdegradation noundegraded adjective

Lỗi thường gặp

destroy habitatcause habitat degradation

Người Việt hay dùng 'destroy' trực tiếp; trong bài viết học thuật, 'habitat degradation' mô tả quá trình giảm chất lượng, phù hợp hơn khi nói về nguyên nhân dần dần.

pollute the placecause habitat degradation

'Pollute the place' là dịch trực tiếp, thiếu tính học thuật; 'cause habitat degradation' dùng ngôn ngữ chuyên môn hơn.

Nói sao cho lên band

5destroy the habitat6habitat loss7+habitat degradation

Đồng nghĩa

environmental degradationÔn rộng hơn, không chỉ nói về môi trường sống của loài mà là môi trường nói chung.

Dễ nhầm

habitat lossHabitat loss thường chỉ mất hoàn toàn nơi sống (ví dụ biến thành đô thị), còn degradation nhấn vào suy giảm chất lượng dù nơi đó vẫn còn tồn tại.

Habitat loss is irreversible in many cases, while habitat degradation might be mitigated with restoration.

Mẹo nhớ & gốc từ

DEGRADATION = degrade → làm giảm chất lượng (grade → mức), nhớ là 'suy thoái'.

degradation từ Latin 'degradare' nghĩa là làm giảm phẩm cấp; habitat như trên.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ