noun phrase · học thuật

gig economy

UK/ˈɡɪɡ ɪˈkɒnəmi/US/ˈɡɪɡ ɪˈkɑːnəmi/GIG e·CON·o·MY

Band 7+speakingtask2

mô hình thị trường lao động trong đó nhiều người làm các công việc ngắn hạn, theo dự án hoặc tự do thay vì có hợp đồng dài hạn

A labour market where short-term, freelance or temporary jobs are common.

Ví dụ

Many young people supplement their income by working in the gig economy.

Nhiều bạn trẻ tăng thu nhập bằng cách làm việc trong nền kinh tế gig.

Platform companies have expanded the gig economy by connecting workers with short tasks.

Các công ty nền tảng đã mở rộng nền kinh tế gig bằng cách kết nối người lao động với các nhiệm vụ ngắn hạn.

Regulation of the gig economy is a hot topic in labour policy.

Việc quản lý nền kinh tế gig là chủ đề được quan tâm trong chính sách lao động.

Câu mẫu band 8

The gig economy has expanded opportunities for flexible work, but it has also raised questions about job security and benefits.

Cụm hay đi cùng

  • rise of the gig economysự gia tăng của nền kinh tế gig
  • gig workersngười lao động làm công việc ngắn hạn/gián đoạn
  • platform-based gigscông việc qua các nền tảng (ứng dụng)

Họ từ

gig noungig worker noungig-based adjective

Lỗi thường gặp

work in gig economywork in the gig economy

Người Việt thường quên mạo từ 'the' trước cụm danh từ đã được xác định; trong tiếng Anh phải nói 'work in the gig economy'.

people do gig economy jobspeople work in the gig economy

Dịch sát từ tiếng Việt dễ gây ra trật tự từ không tự nhiên; tiếng Anh thường dùng 'work in the gig economy' để nói về xu hướng.

Nói sao cho lên band

5part-time jobs6freelancing7+gig economy

Đồng nghĩa

freelance markettập trung vào người làm tự do; không nhất thiết qua nền tảng số

on-demand economynhấn mạnh dịch vụ được cung cấp theo nhu cầu ngay lập tức

Dễ nhầm

informal economyhoạt động kinh tế không chính thức, thường bằng tiền mặt và không có hợp đồng hoặc bảo hiểm

Many street vendors operate in the informal economy rather than through formal contracts.

Mẹo nhớ & gốc từ

gig = việc nhỏ (một lần), economy = nền kinh tế → nhiều việc nhỏ trong nền kinh tế

từ 'gig' ban đầu dùng cho buổi diễn ngắn (một lần), rồi mở rộng sang các công việc ngắn hạn

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ