linking adverb · trang trọng

Furthermore

UK/ˌfɜːðəˈmɔː/US/ˌfɜːrðərˈmɔr/fur·ther·MORE

speakingtask2

thêm vào đó; dùng để nối các luận điểm trong văn viết học thuật, tương tự 'moreover'.

in addition; used to add another point that supports what has already been said

Ví dụ

The policy reduced costs. Furthermore, it increased employee satisfaction.

Chính sách giảm chi phí. Thêm vào đó, nó tăng sự hài lòng của nhân viên.

Furthermore, the research controlled for age and income.

Hơn nữa, nghiên cứu đã kiểm soát theo tuổi và thu nhập.

The method is inexpensive. Furthermore, it is simple to implement.

Phương pháp ít tốn kém. Thêm vào đó, nó dễ triển khai.

Câu mẫu band 8

Furthermore, meta-analyses combining multiple studies reveal a consistent positive effect size across contexts.

Cụm hay đi cùng

  • Furthermore, + clause (essay opener)Thêm vào đó, + mệnh đề (mở rộng luận điểm)
  • Furthermore + subject + verbThêm vào đó + chủ ngữ + động từ

Họ từ

furthermore adverb

Lỗi thường gặp

Further more, the results are clear.Furthermore, the results are clear.

Viết tách 'further more' là sai; 'furthermore' là một từ đơn.

We tried the new method and furthermore we failed.We tried the new method; furthermore, we failed.

Khi nối hai mệnh đề độc lập bằng 'furthermore', cần chấm phẩy hoặc chấm trước từ nối để tránh comma splice.

Nói sao cho lên band

5And6Also7+Furthermore

Đồng nghĩa

moreovergần như ngang nghĩa; 'furthermore' đặc biệt phổ biến trong bài viết học thuật.

in additionít trang trọng hơn nhưng phổ biến trong cả văn nói và viết.

Dễ nhầm

MoreoverĐều dùng để thêm luận điểm; khác biệt rất nhỏ về sắc thái, thường là sở thích của người viết.

Furthermore, the analysis included a sensitivity test.

Mẹo nhớ & gốc từ

FUR-THER-MORE → FURTHER = 'thêm nữa', nhớ là 'further' + 'more' dính lại thành 'furthermore'.

Ghép từ 'further' và 'more' từ tiếng Anh cận hiện đại, nghĩa là 'thêm vào đó'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 4

Học từ này cùng bộ