noun · học thuật

freight

/freɪt/FREIGHT

Band 5-6task2speaking

hàng hoá (được vận chuyển, thường theo kiện hoặc lô lớn)

goods transported in bulk by road, sea, or air

Ví dụ

The port handles a large volume of freight every year.

Cảng xử lý một khối lượng lớn hàng hóa mỗi năm.

Freight costs have risen due to fuel price increases.

Chi phí vận tải hàng hóa tăng do giá nhiên liệu tăng.

Rail freight is often cheaper for heavy goods over long distances.

Vận tải hàng hóa bằng đường sắt thường rẻ hơn cho hàng nặng trên quãng đường dài.

Câu mẫu band 8

Shifting more freight from road to rail would significantly reduce carbon emissions from transport.

Cụm hay đi cùng

  • freight costschi phí vận chuyển hàng hóa
  • rail freightvận tải hàng hóa bằng đường sắt

Họ từ

freight noun/verbfreighted adjective

Lỗi thường gặp

The freights were delayed.The freight was delayed.

Freight thường là danh từ không đếm được khi nói về khối lượng hàng; học viên Việt Nam thích thêm -s do nghĩ theo tiếng Việt.

We freighted the goods by train.We shipped the goods by train.

Người học đôi khi dùng 'freight' như động từ không phổ biến; dùng 'ship' hoặc 'transport' tự nhiên hơn.

Nói sao cho lên band

5goods6cargo7+freight

Đồng nghĩa

cargocargo thường dùng cho hàng trên tàu hoặc máy bay; freight mang nghĩa thương mại/chi phí vận chuyển

Dễ nhầm

cargocargo thường nhấn vào hàng trên một phương tiện cụ thể; freight nhấn vào hàng hoá ở góc độ vận chuyển/chi phí

The freight arrived at the warehouse later than scheduled.

Mẹo nhớ & gốc từ

FREIGHT nghe giống 'freight' → 'freight' nhớ đến 'freight train' chở hàng.

Từ 'freight' bắt nguồn từ tiếng Hà Lan cổ 'vracht' nghĩa là hàng hoá được vận chuyển; vào tiếng Anh qua thương mại biển.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ