verb · học thuật

fortify

UK/ˈfɔːtɪfaɪ/US/ˈfɔːrtɪˌfaɪ/FOR·ti·fy

Band 7+task2speaking

bổ sung chất dinh dưỡng (vào thực phẩm) hoặc làm mạnh thêm, củng cố

to add nutrients to a food (e.g. vitamins or minerals) or to strengthen something

Ví dụ

Many countries fortify flour with iron and folic acid to prevent deficiencies.

Nhiều nước bổ sung sắt và axit folic vào bột mì để ngăn ngừa thiếu hụt.

The government plans to fortify the national food supply against shortages.

Chính phủ dự định củng cố nguồn cung thực phẩm quốc gia để phòng thiếu hụt.

Milk is often fortified with vitamin D.

Sữa thường được bổ sung vitamin D.

Câu mẫu band 8

Public health programs often fortify staple foods with micronutrients to prevent deficiency at a population level.

Cụm hay đi cùng

  • fortify withbổ sung (với)
  • fortify staple foodsbổ sung dinh dưỡng cho thực phẩm chủ lực

Họ từ

fortify verbfortified adjectivefortification noun

Lỗi thường gặp

fortify vitamin Dfortify milk with vitamin D

Người Việt hay dịch trực tiếp và đặt đối tượng sai chỗ; cần làm rõ 'bổ sung X vào Y' bằng cấu trúc 'fortify Y with X'.

fortitudefortify

Hai từ phát âm gần nhau; 'fortitude' nghĩa khác (sự kiên cường) nhưng dễ gây nhầm lẫn khi viết/nói nhanh.

Nói sao cho lên band

5add6enrich7+fortify

Đồng nghĩa

enrichenrich thường chung hơn; 'fortify' hay dùng cho thêm vi chất vào thực phẩm

Dễ nhầm

fortitudefortitude = kiên cường; fortify = củng cố, bổ sung dinh dưỡng

She showed great fortitude during the long recovery.

Mẹo nhớ & gốc từ

FOR·ti·fy — 'for' → cho vào, 'ti' nhớ 'vita' vitamin; nghĩ là 'thêm vitamin vào'.

từ Latin 'fortis' (mạnh) → nghĩa 'làm cho mạnh/fortify'; dùng cả nghĩa vật chất và dinh dưỡng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ