noun phrase · học thuật

formative assessment

UK/fɔːˈmætɪv əˈsɛsmənt/US/fɔrˈmætɪv əˈsɛsmənt/for·MA·tive as·SESS·ment

Band 6-7task2speaking

đánh giá mang tính xây dựng trong quá trình dạy-học để cung cấp phản hồi và điều chỉnh giảng dạy, không phải chỉ để chấm điểm cuối kỳ

assessment carried out during instruction to provide feedback and guide future teaching and learning

Ví dụ

Quizzes and draft submissions are common forms of formative assessment.

Các bài kiểm tra ngắn và nộp nháp là những hình thức đánh giá định hướng thường gặp.

Formative assessment helps teachers identify students' misunderstandings early.

Đánh giá định hướng giúp giáo viên phát hiện hiểu lầm của học sinh sớm.

Effective formative assessment includes timely and specific feedback.

Đánh giá định hướng hiệu quả bao gồm phản hồi kịp thời và cụ thể.

Câu mẫu band 8

Regular formative assessment, paired with constructive feedback, enables teachers to tailor instruction to students' needs.

Cụm hay đi cùng

  • use formative assessmentsử dụng đánh giá định hướng
  • formative assessment strategieschiến lược đánh giá định hướng

Họ từ

formative adjectiveassessment noun

Lỗi thường gặp

format assessmentformative assessment

nhầm lẫn do viết gần giống ('format' vs 'formative') là lỗi chính tả/thói quen dịch từng từ

continuous assessmentformative assessment

người học Việt có thể dùng 'continuous assessment' để chỉ mọi đánh giá liên tục, nhưng 'formative' nhấn vào mục tiêu phản hồi để cải thiện nên không hoàn toàn giống.

Nói sao cho lên band

5format assessment6continuous assessment7+formative assessment

Đồng nghĩa

ongoing assessmentnhấn mạnh thời điểm liên tục; 'formative' nhấn vào mục đích cải thiện học tập

Dễ nhầm

summative assessmentđánh giá cuối kỳ để chấm điểm/đánh giá tổng kết; khác với 'formative' là để cải thiện quá trình học

Final exams are typical examples of summative assessment.

Mẹo nhớ & gốc từ

formative = 'form' giúp hình thành, tức là giúp phát triển học sinh

formative (Latinh 'hình thành') + assessment (đánh giá)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ