linking phrase · trung tính

For this reason

UK/fɔː ðɪs ˈriːzən/US/fɔːr ðɪs ˈriːzən/for this REA·son

speakingtask2

vì lý do này, do đó (dùng để chỉ nguyên nhân rồi nêu kết quả)

Because of this reason; used to introduce a consequence that follows from what was just said.

Ví dụ

The software had multiple bugs. For this reason, the release was delayed.

Phần mềm có nhiều lỗi. Vì lý do này, việc phát hành bị hoãn.

He was absent for several weeks; for this reason his project fell behind schedule.

Anh ấy vắng mặt nhiều tuần; vì lý do này dự án của anh bị trễ tiến độ.

The evidence was contradictory. For this reason, the judge requested further tests.

Bằng chứng mâu thuẫn. Vì lý do này thẩm phán yêu cầu làm thêm xét nghiệm.

Câu mẫu band 8

The survey respondents consistently reported health concerns; for this reason, the committee recommended further epidemiological study.

Cụm hay đi cùng

  • for this reason + clausevì lý do này + mệnh đề
  • for this reason alonechỉ vì lý do này thôi

Họ từ

reason nounfor this reason linking phrase

Lỗi thường gặp

For this reason the meeting cancelled.For this reason, the meeting was cancelled.

Người Việt hay bỏ 'to be' khi dịch trực tiếp; cần có động từ để câu chuẩn.

The evidence was weak for this reason the case was dropped.The evidence was weak; for this reason, the case was dropped.

Khi nối hai mệnh đề độc lập bằng cụm nối, nên dùng dấu chấm phẩy hoặc chấm trước cụm và dấu phẩy sau.

Nói sao cho lên band

5so6so/therefore7+for this reason

Đồng nghĩa

for that reasongần giống; 'for this reason' nhấn vào lý do vừa nêu, 'for that reason' thường nhắc lại lý do trước đó

thereforetherefore gọn hơn; 'for this reason' nhấn mạnh kết nối nguyên nhân → kết quả một cách rõ ràng

Dễ nhầm

for that reason'for that reason' thường dùng để nhắc lại điều đã nói trước; khác nhau ở PRONOUN (this vs that) theo ngữ cảnh

The policy was unpopular; for that reason they withdrew it.

Mẹo nhớ & gốc từ

'for this' = 'vì điều này' → nhớ ngay là dùng để nêu kết quả của lý do vừa nêu

cụm đơn giản từ 'for' + 'this reason' (vì lý do này); dùng rộng trong cả nói và viết

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 4

Học từ này cùng bộ