linking phrase · trung tính

For instance

UK/fə ˈɪnstəns/US/fər ˈɪnstəns/for IN·stance

speakingtask2

dùng để nêu ví dụ cụ thể

used to introduce a specific example

Ví dụ

Many cities struggle with waste management; for instance, recycling systems are often underfunded.

Nhiều thành phố gặp khó với quản lý rác; ví dụ, hệ thống tái chế thường thiếu kinh phí.

In my town, people grow vegetables on rooftops; for instance, my neighbour grows tomatoes.

Ở thị trấn tôi, người ta trồng rau trên mái nhà; ví dụ, hàng xóm tôi trồng cà chua.

There are several affordable transport options, for instance buses and shared bikes.

Có vài phương tiện đi lại giá rẻ, ví dụ như xe buýt và xe đạp công cộng.

Câu mẫu band 8

When discussing urban planning, for instance, the integration of green spaces can significantly improve residents' well‑being.

Cụm hay đi cùng

  • for instance,ví dụ,
  • take for instancelấy ví dụ là
  • for instance in ___ví dụ trong ___

Họ từ

instance noun

Lỗi thường gặp

likefor instance

Nhiều học sinh dùng 'like' vì nghĩ nó tương đương 'for example', nhưng 'like' quá thân mật cho Task 2 hoặc phần thi nói trang trọng.

e.g.for instance

Viết tắt Latin (e.g.) được chấp nhận trong bài viết nhưng trong phần nói IELTS nên dùng 'for instance' để rõ ràng và tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5like6for example7+For instance

Đồng nghĩa

for examplegần như giống hệt; 'for instance' hơi trang trọng hơn trong nói

to illustrate'to illustrate' thường dùng khi giải thích chi tiết hơn

Dễ nhầm

such as'such as' đứng trước danh từ, không thể mở câu độc lập; 'for instance' có thể mở câu để nêu ví dụ.

Many countries, such as Japan and Italy, face ageing populations.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nghĩ 'in‑STANCE' = đưa ra một 'ví dụ cụ thể, một trường hợp' để nhớ 'for instance'.

Từ 'instance' bắt nguồn từ Latin 'instantia' nghĩa là 'trường hợp, ví dụ'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 2

Học từ này cùng bộ