noun · đời thường

flatmate

/ˈflæt.meɪt/FLAT·mate

Band 4-5speakingtask1

người ở chung căn hộ / bạn cùng phòng (Anh)

a person who shares a flat with others (British English)

Ví dụ

My flatmate is from Spain and cooks great tapas.

Bạn cùng căn hộ của tôi đến từ Tây Ban Nha và nấu món tapas rất ngon.

We split the rent and utilities equally between the flatmates.

Chúng tôi chia tiền thuê và chi phí tiện ích đều cho các bạn cùng phòng.

It's important to get on well with your flatmate.

Quan trọng là phải hòa hợp với bạn cùng căn hộ.

Câu mẫu band 8

Finding a compatible flatmate can make a huge difference to your daily routine and stress levels.

Cụm hay đi cùng

  • get on with my flatmatehòa hợp với bạn cùng căn hộ
  • share with a flatmatesống chung với bạn cùng căn hộ

Họ từ

flatmates noun (plural)

Lỗi thường gặp

I have two flatmate in my flat.I have two flatmates in my flat.

Quên chia số nhiều cho danh từ; 'flatmate' phải thành 'flatmates' khi là nhiều người.

We rent a flatmate.We look for/find a flatmate.

Người Việt có thể dịch sai động từ; 'rent' là thuê nhà, không 'thuê người'.

Nói sao cho lên band

5friend6roommate7+flatmate

Đồng nghĩa

roommatetương tự nhưng phổ biến ở Anh/Mỹ khác nhau về cách gọi

Dễ nhầm

roommateroommate là từ Mỹ tương đương; nghĩa giống nhưng khác giọng địa phương

My roommate studies engineering at college.

Mẹo nhớ & gốc từ

Đếm được; số nhiều 'flatmates'. Dùng 'get on with' để nói hòa hợp với flatmate.

FLAT·MATE: bạn cùng 'flat' → bạn cùng căn hộ.

Ghép 'flat' (căn hộ) + 'mate' (bạn), nghĩa là bạn cùng nhà.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ