linking adverb · học thuật

Firstly

UK/ˈfɜːstli/US/ˈfɝːstli/FIRST·ly

task2speaking

Dùng để mở đầu luận điểm đầu tiên khi liệt kê các ý; ‘đầu tiên’ trong văn viết trang trọng.

Used to introduce the first point in a list or argument, especially in formal writing.

Ví dụ

Firstly, the report highlights the need for better public transport.

Đầu tiên, báo cáo nhấn mạnh sự cần thiết của hệ thống giao thông công cộng tốt hơn.

Firstly, students must understand the question before they start writing.

Trước hết, học sinh phải hiểu đề trước khi bắt đầu viết.

Firstly, governments should prioritise education in their budgets.

Trước hết, chính phủ nên ưu tiên giáo dục trong ngân sách.

Câu mẫu band 8

Firstly, without stronger environmental regulations the country will struggle to meet its climate targets.

Cụm hay đi cùng

  • Firstly, ...Đầu tiên, ...
  • Firstly and most importantly, ...Trước hết và quan trọng nhất, ...

Họ từ

first determiner/adverbfirstly adverb

Lỗi thường gặp

First of all I want to say ... (không có dấu phẩy hoặc ngắt đúng)First of all, I want to say ...

Người Việt hay quên dấu phẩy sau cụm mở đầu; trong tiếng Anh văn viết cần ngắt hơi bằng dấu phẩy.

Firstly I will say the problem is ...Firstly, I will say the problem is ...

Thiếu dấu phẩy sau 'Firstly' khiến câu chạy dính; trong bài thi viết phải đặt dấu phẩy sau linkers khi mở câu.

Nói sao cho lên band

5First6First of all7+Firstly

Đồng nghĩa

firstNgắn gọn, ít trang trọng hơn 'firstly' trong văn nói và một vài văn viết.

Dễ nhầm

At first'At first' diễn tả một trạng thái ban đầu rồi thay đổi sau đó; không dùng để liệt kê luận điểm.

At first I was nervous about the exam, but I felt calmer once it started.

Mẹo nhớ & gốc từ

FIRST·ly = FIRST (đầu tiên) + ly (trạng từ): dùng để mở đầu ý 1.

Từ 'first' + hậu tố -ly (biến thành trạng từ), dùng để đánh dấu ý đứng đầu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận

Học từ này cùng bộ