linking adverb · trung tính

Finally

/ˈfaɪnəli/FI·nal·ly

speakingtask2

cuối cùng; dùng để giới thiệu điểm cuối cùng hoặc kết luận ngắn gọn

used to introduce the last point or a short conclusion

Ví dụ

Finally, I would like to thank my teachers for their support.

Cuối cùng, tôi muốn cảm ơn các giáo viên vì sự hỗ trợ của họ.

We tried several methods; finally, we found a workable solution.

Chúng tôi thử nhiều phương pháp; cuối cùng, chúng tôi tìm ra giải pháp khả thi.

Finally, the study suggests directions for future research.

Cuối cùng, nghiên cứu gợi ý hướng cho các nghiên cứu sau này.

Câu mẫu band 8

Finally, the evidence converges to suggest that policy interventions are most effective when combined with community engagement.

Cụm hay đi cùng

  • finally, ... (introduce last point)cuối cùng, ...
  • at last / finally (to show eventual outcome)cuối cùng thì (kết quả sau cùng)

Họ từ

final adjfinally adv

Lỗi thường gặp

Finally that the project failed.Finally, the project failed.

Người Việt có xu hướng lược dấu câu khi dịch, nhưng trong tiếng Anh cần thêm dấu phẩy sau 'Finally' khi nó đứng đầu câu để tách phần giới thiệu.

Nói sao cho lên band

5then6in the end7+Finally

Đồng nghĩa

lastly'Lastly' tương tự khi liệt kê điểm cuối; 'finally' có thể dùng cả cho kết luận.

in the end'In the end' nhấn vào kết quả cuối cùng hơn là trình tự các điểm.

Dễ nhầm

in the end'In the end' nhấn kết quả hoặc kết cục, còn 'finally' có thể dùng khi liệt kê điểm cuối cùng hoặc khi nêu kết luận ngắn gọn.

In the end, we decided not to continue the project.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'final' = cuối cùng → 'finally' là kết luận/điểm cuối.

'Finally' bắt nguồn từ 'final' (cuối cùng); thêm hậu tố '-ly' để thành trạng từ chỉ trình tự/kết luận.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 4

Học từ này cùng bộ