noun phrase · trung tính

family traditions

/ˈfæməli trəˈdɪʃənz/FA·mily tra·DI·tions

Band 5-6speakingtask2

những phong tục, thói quen hoặc nghi thức được truyền trong gia đình

customs or practices that are passed down within a family

Ví dụ

Cooking traditional dishes at Christmas is one of our family traditions.

Nấu các món truyền thống vào dịp Giáng sinh là một trong những truyền thống gia đình của chúng tôi.

Family traditions help children feel a sense of belonging.

Truyền thống gia đình giúp trẻ cảm thấy có sự thuộc về.

She values family traditions such as weekly Sunday lunches.

Cô ấy coi trọng các truyền thống gia đình như bữa trưa chủ nhật hằng tuần.

Câu mẫu band 8

Although modernization challenges many family traditions, some families deliberately preserve rituals to maintain a clear sense of identity.

Cụm hay đi cùng

  • preserve family traditionsgiữ gìn truyền thống gia đình
  • pass on family traditionstruyền lại truyền thống gia đình

Họ từ

tradition nountraditional adj

Lỗi thường gặp

keep family traditionkeep family traditions

Người Việt thường dùng số ít khi nói 'truyền thống', nhưng tiếng Anh thường dùng số nhiều cho nhiều phong tục khác nhau.

pass family traditionpass on family traditions

Thiếu giới từ 'on' trong cụm động từ 'pass on', do dịch sát tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5customs6family custom7+family traditions

Đồng nghĩa

family customstương tự nhưng 'customs' nhấn vào hành vi lặp lại thường xuyên

Dễ nhầm

family customsgần giống 'family traditions' nhưng thường nhấn vào thói quen hàng ngày hơn là nghi lễ lớn

One family custom is to gather for dinner every Friday night.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tradition = TRA + DI + TION nhớ 'DI' là trọng âm, nghĩ đến 'đi' truyền lại qua các thế hệ.

tradition từ Latin 'tradere' nghĩa là truyền lại; 'family traditions' = những thứ được truyền trong gia đình

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ