collocation · trung tính

endemic species

UK/ɛnˈdɛmɪk ˈspiːʃiːz/US/ɛnˈdɛmɪk ˈspiːʃiz/en·DEM·ic SPEE·cies

Band 6-7speakingtask2

những loài chỉ xuất hiện tự nhiên ở một khu vực địa lý nhất định và không có ở nơi khác

species that naturally occur only in a specific geographic area and nowhere else

Ví dụ

Many endemic species on islands are highly vulnerable to introduced predators.

Nhiều loài đặc hữu trên các đảo rất dễ tổn thương trước các loài săn mồi được du nhập.

Conservationists prioritise endemic species because their global range is tiny.

Các nhà bảo tồn ưu tiên các loài đặc hữu bởi vì phạm vi phân bố toàn cầu của chúng rất nhỏ.

The plant is endemic to this mountain range.

Loài thực vật này là đặc hữu của dãy núi này.

Câu mẫu band 8

Protecting endemic species is crucial because once a habitat is destroyed there is no alternative population elsewhere to preserve their genetic lineage.

Cụm hay đi cùng

  • endemic tođặc hữu ở
  • highly endemiccó tính đặc hữu cao
  • regionally endemicđặc hữu theo vùng

Họ từ

endemic adjectiveendemism nounspecies noun

Lỗi thường gặp

endemic inendemic to

Người Việt thường dịch trực tiếp 'ở' sang 'in' (endemic in Vietnam), nhưng collocation đúng trong tiếng Anh là 'endemic to' (đặc hữu ở).

many endemics is foundmany endemic species are found

Sai vì thiếu dạng danh từ phù hợp và chia động từ; người Việt hay bỏ 'species' hoặc chia động từ theo tiếng Việt (không chia số).

Nói sao cho lên band

5local species6regional species7+endemic species

Đồng nghĩa

indigenouschỉ rằng loài xuất hiện tự nhiên ở một nơi, nhưng không nhất thiết chỉ xuất hiện ở đúng một khu vực hẹp như 'endemic'.

Dễ nhầm

indigenous speciescũng là loài tự nhiên của một vùng nhưng có thể phân bố rộng hơn; 'endemic' nhấn vào phạm vi hẹp độc quyền

Many plant species are indigenous to the region but only a few are strictly endemic to a single mountain.

Mẹo nhớ & gốc từ

Endemic = EN + DEMIC → 'EN' như 'ở trong' + 'DEMIC' tưởng tượng là 'đem ích' chỉ ở một nơi thôi.

từ 'endemic' bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp endēmos nghĩa là 'ở trong một dân tộc/vùng', dùng để chỉ loài chỉ có ở một vùng cụ thể

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ