collocation · học thuật

employee retention

UK/ɪmˈplɔɪiː rɪˈtɛnʃən/US/ɪmˈplɔɪi rɪˈtɛnʃən/em·PLOY·ee re·TEN·tion

Band 7+task2speaking

Khả năng một tổ chức giữ nhân viên, tránh tình trạng nhân viên rời đi.

The ability of a company to keep its employees and reduce turnover.

Ví dụ

Improving workplace culture is a key strategy for employee retention.

Cải thiện văn hóa nơi làm việc là chiến lược quan trọng để giữ chân nhân viên.

High salaries alone don't guarantee good employee retention if management is poor.

Lương cao không đảm bảo giữ chân nhân viên nếu quản lý kém.

Training and career development often improve employee retention rates.

Đào tạo và phát triển nghề nghiệp thường giúp tăng tỷ lệ giữ chân nhân viên.

Câu mẫu band 8

Companies invest in mentorship and clear promotion paths to boost employee retention long-term.

Cụm hay đi cùng

  • improve employee retentioncải thiện khả năng giữ nhân viên
  • employee retention ratetỷ lệ giữ chân nhân viên

Họ từ

employee nretain vretention n

Lỗi thường gặp

employee's retentionemployee retention

Người Việt thường thêm 's vào từ 'employee' do thói quen dùng sở hữu; ở đây 'employee' làm danh từ xác định loại nên không cần dạng sở hữu.

retain employeeretain employees

Thiếu số nhiều vì tiếng Việt thường không phân biệt số nhiều rõ ràng; trong tiếng Anh 'employees' cần số nhiều khi nói chung.

Nói sao cho lên band

5keep staff6reduce turnover7+employee retention

Đồng nghĩa

staff retentiontương đương nhưng 'staff' hơi chung hơn, dùng cho mọi cấp bậc

Dễ nhầm

staff turnovertỷ lệ nhân viên rời đi; là mặt trái của 'employee retention'

High staff turnover can be costly because recruitment and training are expensive.

employee engagementmức độ gắn kết, ảnh hưởng tới retention nhưng không giống hệt

Employee engagement surveys help managers understand staff motivation.

Mẹo nhớ & gốc từ

retain = giữ lại → employee retention = giữ nhân viên.

retain (giữ lại) + retention (sự giữ lại)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ