collocation · trung tính

emotional baggage

UK/ɪˈməʊʃənəl ˈbægɪdʒ/US/ɪˈmoʊʃənəl ˈbægɪdʒ/e·mo·TION·al BAG·gage

Band 5-6speakingtask2

những vấn đề cảm xúc chưa được giải quyết từ quá khứ ảnh hưởng đến hiện tại

unresolved emotional problems from the past that affect current behaviour or relationships

Ví dụ

He carries a lot of emotional baggage from his previous relationship.

Anh ấy mang nhiều vấn đề cảm xúc chưa giải quyết từ mối quan hệ trước.

Therapy helped her deal with emotional baggage.

Việc trị liệu giúp cô ấy xử lý các vấn đề cảm xúc.

Dating someone with emotional baggage can be challenging.

Hẹn hò với người có nhiều vấn đề cảm xúc có thể khó khăn.

Câu mẫu band 8

Many people enter new relationships without addressing emotional baggage, which often leads to repeated patterns of conflict.

Cụm hay đi cùng

  • carry emotional baggagemang theo các vấn đề cảm xúc
  • deal with emotional baggagexử lý những vấn đề cảm xúc

Họ từ

emotional adjectiveemotion nounbaggage noun (uncountable)

Lỗi thường gặp

baggage emotionalemotional baggage

Người Việt có xu hướng giữ nguyên trật tự tiếng Việt (tính từ sau danh từ). Trong tiếng Anh, tính từ đứng trước danh từ.

an emotional baggageemotional baggage

Baggage ở nghĩa bóng thường là uncountable — không dùng 'a'. Học viên Việt dễ thêm mạo từ khi dịch trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5past problems6emotional issues7+emotional baggage

Đồng nghĩa

past traumanhấn mạnh yếu tố tổn thương nghiêm trọng hơn

emotional burdenít hình tượng hơn, tương tự nhưng dùng ít hơn trong giao tiếp hàng ngày

Dễ nhầm

emotional burdencả hai có nghĩa gần nhau; 'baggage' mang tính kéo dài và ảnh hưởng đến quan hệ, 'burden' nhấn vào gánh nặng

He couldn't move on because of emotional baggage from his childhood.

Mẹo nhớ & gốc từ

baggage = hành lý → tưởng tượng cảm xúc như hành lý nặng mang theo mãi

baggage gốc nghĩa hành lý; nghĩa bóng 'emotional baggage' dùng hình ảnh hành lý để chỉ gánh nặng cảm xúc

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ