noun · trung tính

driver

UK/ˈdraɪvə/US/ˈdraɪvər/DRI·ver

Band 4-5speakingtask2

người điều khiển phương tiện giao thông (ô tô, xe tải, v.v.)

A person who controls and operates a vehicle.

Ví dụ

The driver slowed down as the weather got worse.

Người lái giảm tốc độ khi thời tiết trở nên xấu.

The company trains new drivers before they start deliveries.

Công ty đào tạo lái xe mới trước khi họ bắt đầu giao hàng.

A good driver checks mirrors and signals before changing lanes.

Người lái tốt kiểm tra gương và bật đèn xi-nhan trước khi chuyển làn.

Câu mẫu band 8

As an experienced driver, she always checks the car's tyre pressure before a long journey.

Cụm hay đi cùng

  • licensed drivertài xế có giấy phép
  • professional drivertài xế chuyên nghiệp
  • bad drivertài xế lái kém

Họ từ

driver noundrive verbdriving noun/adjective

Lỗi thường gặp

Many driver are waiting.Many drivers are waiting.

Người học tiếng Việt thường quên thêm '-s' ở danh từ số nhiều do thói quen ngôn ngữ mẹ đẻ không chia số nhiều giống tiếng Anh.

I am driver for a delivery company.I am a driver for a delivery company.

Thiếu mạo từ 'a' trước danh từ nghề nghiệp số ít là lỗi phổ biến vì tiếng Việt không có mạo từ.

Nói sao cho lên band

5people6motorist7+driver

Đồng nghĩa

motoristmotorist thường nhấn mạnh người lái ôtô, từ hơi trang trọng hơn 'driver'.

chauffeurchauffeur chỉ người lái thuê/lái riêng, thường được trả tiền và phục vụ khách.

Dễ nhầm

chauffeurchauffeur là tài xế được thuê lái cho người khác, thường trong ngữ cảnh sang trọng; driver là khái niệm chung hơn.

She hired a chauffeur to drive her to the airport.

Mẹo nhớ & gốc từ

driver là danh từ đếm được; dùng 'a/an' cho dạng số ít và thêm -s khi nói số nhiều (drivers).

driver = drive + -er: người làm hành động 'drive' → người lái.

Từ 'driver' hình thành từ 'drive' (tiếng Anh cổ drīfan) + hậu tố -er chỉ người thực hiện hành động.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ