adverb/ noun/ adjective · trung tính

downtown

/ˌdaʊnˈtaʊn/down·TOWN

Band 4-5speakingtask2

khu trung tâm thành phố; cũng dùng để chỉ hành động đến trung tâm thành phố (go downtown)

in or relating to the main business and shopping area of a city

Ví dụ

We went downtown to see a movie.

Chúng tôi đã đi vào trung tâm thành phố để xem phim.

The downtown area is busy at lunchtime.

Khu trung tâm thành phố rất đông vào giờ ăn trưa.

There are many offices and shops downtown.

Có nhiều văn phòng và cửa hàng ở khu trung tâm.

Câu mẫu band 8

During weekends the downtown district becomes crowded with street performers and shoppers.

Cụm hay đi cùng

  • go downtownđi vào trung tâm thành phố
  • downtown areakhu trung tâm

Họ từ

downtown adverb/adjective/noun

Lỗi thường gặp

I go to downtown every weekend.I go downtown every weekend.

Người Việt thường thêm 'to' do dịch sát từ; với 'go downtown' tiếng Anh không cần 'to'.

I live in the downtown.I live downtown / I live in the downtown area.

Cách dùng: 'live downtown' phổ biến; nếu dùng 'the', cần thêm 'area' để câu tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5centre6city centre7+downtown

Đồng nghĩa

city centrecity centre là cách nói phổ biến ở Anh; downtown phổ biến ở Mỹ

Dễ nhầm

city centrecity centre (Anh) tương đương với downtown (Mỹ) nhưng khác biệt vùng ngôn ngữ

We walked to the city centre to see the shops.

Mẹo nhớ & gốc từ

Downtown → down + town: nghĩ tới 'xuống' trung tâm nơi tập trung chợ và văn phòng.

Từ 'downtown' xuất hiện ở Mỹ để chỉ khu thương mại chính của thành phố.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ