n · trang trọng

dominion

/dəˈmɪniən/do·MIN·ion

Band 5-6task2speaking

quyền cai trị, vùng đất nằm dưới quyền cai trị (thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử/chính trị)

sovereignty or control over a territory; authority or rule

Ví dụ

The empire extended its dominion across the region.

Đế chế mở rộng quyền cai trị của mình khắp vùng.

Local leaders sought to preserve dominion over their lands.

Các lãnh đạo địa phương tìm cách giữ quyền cai trị trên đất đai của họ.

Debates about dominion and autonomy are common in constitutional law.

Các cuộc tranh luận về quyền cai trị và tự trị thường thấy trong luật hiến pháp.

Câu mẫu band 8

The former colony struggled to assert its independence from imperial dominion.

Cụm hay đi cùng

  • extend dominionmở rộng quyền cai trị
  • retain dominiongiữ quyền cai trị

Họ từ

dominion ndominate vdominant adj

Lỗi thường gặp

dominion = dominationdominion ≠ domination

Người Việt thường dùng lẫn hai từ này; 'dominion' nhấn quyền cai trị/quyền tài phán, 'domination' nhấn hành vi áp đảo hoặc kiểm soát.

He has full dominion about the land.He has full dominion over the land.

Lỗi giới từ: collocation đúng là 'dominion over', nhiều học viên dịch 'về' theo tiếng Việt dẫn đến giới từ sai.

Nói sao cho lên band

5control6domination7+dominion

Đồng nghĩa

dominationdominion nhấn vào quyền hợp pháp/quân sự; 'domination' thường nhấn vào hành vi áp chế/áp đảo

rulerule là từ chung hơn, trung tính

Dễ nhầm

dominationnhấn vào việc thống trị hay áp chế; đôi khi mang nghĩa tiêu cực hơn 'dominion'

The country's domination of the market harmed smaller competitors.

Mẹo nhớ & gốc từ

DOMINION = DOMAIN (lãnh thổ) + ION (hành động): nghĩ đến 'lãnh thổ dưới quyền' → DOMINION

Từ Latin 'dominium' nghĩa là quyền sở hữu/quyền cai trị; được mượn sang tiếng Anh với sắc thái lịch sử/chính trị.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -dom

Học từ này cùng bộ