verb phrase · đời thường

do homework

UK/duː ˈhəʊmwɜːk/US/duː ˈhoʊmwɜːrk/do HOME·work

Band 4-5speakingtask2

làm bài tập về nhà (những bài thầy cô giao để ôn tập hoặc luyện tập)

to complete the exercises or tasks given by teachers to be done at home

Ví dụ

I usually do my homework in the evening after dinner.

Mình thường làm bài tập về nhà vào buổi tối sau bữa tối.

Teachers expect students to do homework regularly to improve.

Giáo viên mong học sinh làm bài tập về nhà đều đặn để tiến bộ.

Can you help me do my homework for maths?

Bạn có thể giúp mình làm bài toán về nhà không?

Câu mẫu band 8

I usually do my homework in the school library because it's quiet and I can concentrate.

Cụm hay đi cùng

  • do homework regularlylàm bài tập về nhà đều đặn
  • do homework at the librarylàm bài tập ở thư viện
  • help someone do homeworkgiúp ai đó làm bài tập về nhà

Họ từ

do verbhomework noun (uncountable)

Lỗi thường gặp

make homeworkdo homework

Người Việt thường dịch "làm" trực tiếp thành make, nhưng trong tiếng Anh với "bài tập" thường dùng do (do homework).

homeworkshomework

Tiếng Việt hay thêm -s khi muốn nói nhiều thứ; nhưng homework là danh từ không đếm được, không thêm -s.

I doing my homework nowI am doing my homework now

Lời nói tiếng Việt không chia động từ theo thì; tiếng Anh cần trợ động từ (be) cho thì tiếp diễn.

Nói sao cho lên band

5make homework6finish homework7+do homework

Đồng nghĩa

complete assignmentsnhấn mạnh việc hoàn thành các bài tập thầy cô giao; hơi trang trọng hơn

Dễ nhầm

finish homeworknhấn việc hoàn tất một bài đã bắt đầu; khác với do homework (làm nói chung)

I need to finish my homework before watching TV.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nghĩ 'do work' → do homework (không phải make).

home + work: công việc làm ở nhà; động từ gọi đơn giản là do — do home·work = làm công việc ở nhà.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ