verb · trung tính

dehydrate

/ˌdiːˈhaɪdreɪt/de·HY·drate

Band 7+task2speaking

làm mất nước; trong ẩm thực là loại bỏ nước khỏi thực phẩm (bằng nhiệt hoặc sấy) để bảo quản lâu hơn, cũng có nghĩa gây mất nước cho người.

to remove water from something; in food, to dry food to preserve it

Ví dụ

They dehydrate fruits into chips for long-term storage.

Họ sấy trái cây thành các miếng khô để bảo quản lâu dài.

Hikers must avoid dehydration by drinking water regularly.

Người đi bộ đường dài tránh mất nước bằng cách uống nước đều đặn.

The chef dehydrated tomatoes to intensify their flavour.

Đầu bếp sấy khô cà chua để làm vị đậm đà hơn.

Câu mẫu band 8

The company dehydrates locally sourced tomatoes to create a concentrated powder used in gourmet seasonings.

Cụm hay đi cùng

  • dehydrate foodsấy khô thực phẩm
  • dehydrated fruittrái cây sấy khô
  • risk of dehydrationnguy cơ mất nước

Họ từ

dehydrate verbdehydrated adjective / past participledehydration noun

Lỗi thường gặp

I dehydrated yesterdayI was dehydrated yesterday

Người Việt hay thiếu 'be' khi chuyển câu bị động hoặc trạng thái; 'be dehydrated' mô tả trạng thái, không phải hành động chủ động lúc bạn thiếu nước.

dryeddried / dehydrated

Lỗi chính tả do dịch từng chữ; quá khứ của 'dry' là 'dried'.

Nói sao cho lên band

5dry6air-dry7+dehydrate

Đồng nghĩa

drydry là từ chung; dehydrate thường ám chỉ thao tác loại bỏ nước để bảo quản hoặc y học

Dễ nhầm

drydry nghĩa chung là làm khô; dehydrate thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật/ thực phẩm y học để nhấn vào việc loại bỏ nước hoàn toàn.

To produce fruit leather, manufacturers dehydrate pureed fruit until it becomes tacky.

Mẹo nhớ & gốc từ

de-HY-drate — HY giống 'hydro' liên quan tới nước, 'de-' = mất; mất nước.

Ghép tiền tố de- (bỏ, mất) và gốc 'hydrate' (nước) — nghĩa là loại bỏ nước.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ