noun · học thuật
degradation
/ˌdeɡrəˈdeɪʃən/de·gra·DA·tion
sự xuống cấp hoặc suy giảm chất lượng của môi trường, đất đai, rừng…
the process in which something becomes worse in quality, especially land, soil, or environment
Ví dụ
“Soil degradation reduces agricultural productivity in many regions.”
Suy thoái đất làm giảm năng suất nông nghiệp ở nhiều vùng.
“Degradation of natural habitats threatens local species.”
Sự suy thoái sinh cảnh đe dọa các loài địa phương.
“Preventing land degradation requires sustainable farming methods.”
Ngăn chặn suy thoái đất cần các phương pháp canh tác bền vững.
Câu mẫu band 8
“Intensive agriculture contributes to rapid soil degradation unless sustainable practices are adopted.”
Cụm hay đi cùng
- soil degradation — suy thoái đất
- environmental degradation — suy thoái môi trường
Họ từ
Lỗi thường gặp
There is a serious land degrade in this area.→There is serious land degradation in this area.
Học viên thường dịch trực tiếp 'suy thoái' và dùng động từ hoặc dạng sai; trong tiếng Anh cần danh từ 'degradation' để nói khái niệm.
the land is degrade→the land is degraded
Thiếu chia phân từ đúng; tiếng Việt không có chia động từ nên học viên hay bỏ '-ed' hoặc dùng sai hình thức.
Nói sao cho lên band
5damage→6deterioration→7+degradation
Đồng nghĩa
deterioration — tương tự 'degradation' nhưng có thể dùng cho nhiều ngữ cảnh hơn, không chỉ môi trường
Dễ nhầm
deterioration — 'deterioration' chung hơn, có thể cho chất lượng vật, sức khỏe; 'degradation' thường dùng trong môi trường hoặc mức độ trầm trọng hơn
“The rapid degradation of coastal wetlands concerns scientists.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Danh từ đuôi -tion thường là danh từ trừu tượng; khi nói về hiện tượng chung thường không cần mạo từ, còn khi nhắc trường hợp cụ thể thì dùng 'the' hoặc 'a'.
DE·GRA·DA·TION → GRA nhớ 'grade' (cấp độ) giảm đi → suy thoái.
Từ 'degrade' (La tinh de- + gradus 'bước, mức') chỉ sự giảm cấp, mở rộng sang ý suy giảm chất lượng.