noun · học thuật

deforestation

UK/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃən/US/ˌdiːfɔːrɪˈsteɪʃən/de·fo·re·STA·tion

Band 4-5task2speaking

sự phá rừng, việc chặt phá cây trên diện rộng thường để làm nông nghiệp hoặc khai thác

the clearing or removal of forests on a large scale

Ví dụ

Deforestation in the Amazon has global environmental consequences.

Phá rừng ở Amazon có hậu quả môi trường toàn cầu.

Farm expansion is a major cause of deforestation.

Mở rộng đất nông nghiệp là nguyên nhân chính của phá rừng.

Policies that protect forests can reduce deforestation rates.

Các chính sách bảo vệ rừng có thể giảm tỷ lệ phá rừng.

Câu mẫu band 8

Global initiatives to curb deforestation must balance conservation with the livelihood needs of local communities.

Cụm hay đi cùng

  • prevent deforestationngăn chặn phá rừng
  • tackle deforestationgiải quyết nạn phá rừng

Họ từ

deforest verbdeforestation noun

Lỗi thường gặp

deforestationsdeforestation

Người Việt hay thêm -s cho mọi danh từ; 'deforestation' thường dùng như khái niệm không đếm được khi nói chung.

the deforestation is baddeforestation is bad / the deforestation of the area is bad

Thói quen thêm 'the' không cần thiết khi nói khái quát; dùng 'the' chỉ khi nhắc tới phá rừng cụ thể.

Nói sao cho lên band

5tree cutting6logging7+deforestation

Đồng nghĩa

logginglogging là việc khai thác gỗ; deforestation nhấn mạnh mất rừng trên diện rộng

Dễ nhầm

desertificationdesertification là sa mạc hóa do khô hạn và quản lý đất kém; deforestation là mất rừng vì chặt phá

Overgrazing and drought have accelerated desertification in the region.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Deforestation' thường dùng như thuật ngữ không đếm được khi nói về quá trình chung; tránh thêm -s trừ khi chỉ những trường hợp riêng lẻ.

de-forest-ation → de- (bỏ), forest (rừng) → phá rừng

Ghép: de- (loại bỏ) + forest (rừng) + -ation (danh từ) = deforestation.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Môi trường & khí hậu

Học từ này cùng bộ