noun · trang trọng

cuisine

/kwɪˈziːn/cui·SINE

Band 6-7speakingtask2

Phong cách ẩm thực của một vùng, quốc gia hoặc nhà hàng, thường liên quan đến nguyên liệu và cách chế biến đặc trưng.

The style of cooking typical of a country, region, or restaurant.

Ví dụ

Italian cuisine is famous for its pasta and olive oil.

Ẩm thực Ý nổi tiếng với mì và dầu ô liu.

She enjoys exploring different cuisines when she travels.

Cô ấy thích khám phá các nền ẩm thực khác nhau khi đi du lịch.

Traditional cuisine often reflects local ingredients.

Ẩm thực truyền thống thường phản ánh nguyên liệu địa phương.

Câu mẫu band 8

When people travel nowadays they often seek authentic cuisine as a way to understand local culture.

Cụm hay đi cùng

  • national cuisineẩm thực quốc gia
  • local/traditional cuisineẩm thực địa phương/truyền thống
  • fine dining cuisineẩm thực nhà hàng cao cấp

Họ từ

cuisine nounculinary adjective

Lỗi thường gặp

I like Vietnam cuisine.I like Vietnamese cuisine.

Người Việt thường dùng danh từ nước trực tiếp trước 'cuisine' thay vì tính từ sở thuộc (Vietnamese).

This restaurant's cuisine is very delicious.This restaurant's cuisine is very varied/delicate.

Người học Việt hay lạm dụng 'delicious' cho mọi thứ; dùng tính từ phù hợp với 'cuisine' (varied, traditional, authentic) tự nhiên hơn.

I love cuisines from different countries.I love the cuisines of different countries.

Cấu trúc 'cuisines of/ from' — người Việt thường nhầm giới từ; 'the cuisines of different countries' nghe tự nhiên hơn.

Nói sao cho lên band

5food6cooking7+cuisine

Đồng nghĩa

gastronomynói tới nghệ thuật ẩm thực, thường trang trọng hơn

cooking stylecách nói đơn giản hơn, thông dụng

Dễ nhầm

cookinghành động nấu ăn; không chỉ phong cách hoặc truyền thống ẩm thực

I've always enjoyed cooking because it's a creative way to unwind after work.

dishmột món ăn cụ thể, còn cuisine là cả phong cách ẩm thực

Sushi is a dish of Japanese cuisine.

Mẹo nhớ & gốc từ

cui-SINE — nghĩ 'cuisine = cuisine of a country' (ẩm thực của một nước) để nhớ nghĩa.

Mượn từ tiếng Pháp 'cuisine', nghĩa gốc liên quan đến phòng bếp và cách nấu ăn; vào tiếng Anh với nghĩa 'phong cách ẩm thực'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ