noun · trung tính

countryside

UK/ˈkʌntrɪˌsaɪd/US/ˈkʌntriˌsaɪd/COUN·try·SIDE

Band 4-5speakingtask2

vùng nông thôn (khu vực có cánh đồng, ít dân cư, trái nghĩa với thành phố)

land outside towns and cities, with fields, farms and small settlements; the rural area

Ví dụ

We love spending weekends in the countryside.

Chúng tôi thích dành cuối tuần ở vùng nông thôn.

Life in the countryside is quieter than in the city.

Cuộc sống ở nông thôn yên tĩnh hơn ở thành phố.

They moved to the countryside to escape the noise.

Họ chuyển về nông thôn để tránh ồn ào.

Câu mẫu band 8

Many urban professionals are choosing to relocate to the countryside for a better work–life balance.

Cụm hay đi cùng

  • in the countrysideở nông thôn
  • rural countrysidevùng nông thôn (nhấn mạnh tính nông thôn)

Họ từ

Lỗi thường gặp

I prefer living in countryside.I prefer living in the countryside.

Thiếu mạo từ 'the' khi nói về 'the countryside' như một khái niệm chung; người Việt thường bỏ 'the'.

There are many countrysides near the city.There are many rural areas near the city.

'Countryside' thường là danh từ không đếm được; không dùng số nhiều 'countrysides'.

Nói sao cho lên band

5rural area6village7+countryside

Đồng nghĩa

rural areamô tả khu vực nông thôn nói chung; thường dùng trong văn viết

Dễ nhầm

countrycountry là quốc gia; countryside là khu vực nông thôn trong hoặc giữa các quốc gia

Her country has a long coastline.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ không đếm được khi nói chung; thường dùng 'the countryside' khi chỉ nông thôn như khái niệm.

Countryside = 'country' + 'side' → vùng bên cạnh đất nước, nghĩ đến đồng ruộng.

Kết hợp 'country' (đất nước/vùng) và 'side' (bên), nghĩa là vùng đất bên ngoài thành phố.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ