noun · đời thường

cottage

UK/ˈkɒtɪdʒ/US/ˈkɑːtɪdʒ/COT·tage

Band 5-6speakingtask2

nhà nhỏ, thường ở nông thôn, kiểu truyền thống, thường dùng cho nghỉ dưỡng

a small simple house, especially in the countryside

Ví dụ

We stayed in a cosy cottage by the seaside for a week.

Chúng tôi nghỉ ở một ngôi nhà nhỏ ấm cúng ven biển trong một tuần.

She inherited a stone cottage from her grandparents.

Cô ấy thừa hưởng một ngôi nhà đá nhỏ từ ông bà.

In the Speaking test I described a cottage where my family go on holiday.

Trong phần Speaking tôi mô tả một ngôi nhà nhỏ nơi gia đình tôi đi nghỉ.

Câu mẫu band 8

We prefer staying in a traditional stone cottage in the village because it offers peace and a sense of local culture.

Cụm hay đi cùng

  • seaside cottagenhà nhỏ ven biển
  • stone cottagenhà đá nhỏ

Họ từ

cottages noun (plural)

Lỗi thường gặp

I stayed at cottageI stayed in a cottage

Lỗi mạo từ và giới từ: 'stay in a cottage' là cấu trúc đúng; người Việt hay bỏ mạo từ và dùng giới từ sai.

My cottage is located in the countrysidesMy cottage is located in the countryside

Sai số nhiều: 'countryside' là không đếm được/không có dạng số nhiều 'countrysides'.

Nói sao cho lên band

5hut6cabin7+cottage

Đồng nghĩa

cabincabin thường nhỏ, bằng gỗ và phổ biến ở rừng/hồ; cottage thường có phong cách truyền thống ở làng mạc

Dễ nhầm

cabincabin thường là nhà gỗ nhỏ trong rừng hoặc bên hồ; cottage thường ở làng và có kiểu kiến trúc truyền thống

They rented a small wooden cabin by the lake for the weekend.

villavilla lớn, sang trọng hơn; cottage nhỏ và giản dị

The villa had a private pool and a large garden.

Mẹo nhớ & gốc từ

COT·tage — 'cot' gợi nhớ chỗ ngủ nhỏ, cottage là nhà nhỏ để nghỉ.

Từ bắt nguồn từ tiếng Anh trung cổ 'cot' nghĩa là túp lều nhỏ, phát triển thành 'cottage'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ