adverb · học thuật

Conversely

UK/kənˈvɜːsli/US/kənˈvɜːrsli/con·VER·sely

speakingtask2

điều ngược lại đúng với điều vừa nêu

used to introduce a statement that contrasts with a previous one in the opposite way

Ví dụ

Urban sprawl increases car use; conversely, compact cities encourage walking.

Sự mở rộng đô thị làm tăng việc sử dụng ô tô; ngược lại, các thành phố mật độ cao khuyến khích đi bộ.

Some students prefer group study; conversely, others need silence to concentrate.

Một số học sinh thích học nhóm; trái lại, những người khác cần yên tĩnh để tập trung.

High wages can raise living standards; conversely, they might push up inflation if not managed.

Tiền lương cao có thể nâng mức sống; ngược lại, nếu không quản lý có thể đẩy lạm phát lên.

Câu mẫu band 8

Homeownership can build wealth over time; conversely, high mortgage rates may deter first‑time buyers.

Cụm hay đi cùng

  • conversely,ngược lại,
  • conversely + clausengược lại + mệnh đề

Họ từ

converse verb/adjective

Lỗi thường gặp

oppositelyconversely

Học sinh đôi khi bịa 'oppositely' vì nghĩ nó là đối cực; từ này không tự nhiên — dùng 'conversely' để biểu thị mối quan hệ ngược.

butconversely

Đôi khi học sinh thay 'conversely' bằng 'but', nhưng 'conversely' cho sắc thái học thuật và chỉ mối quan hệ đảo chiều cụ thể.

Nói sao cho lên band

5but6in contrast7+Conversely

Đồng nghĩa

in contrast'In contrast' nhấn mạnh khác biệt giữa hai điều; 'conversely' nêu mối quan hệ ngược chiều.

on the other hand'On the other hand' chung hơn; 'conversely' thường dùng khi hai điều thực chất đảo chiều lẫn nhau.

Dễ nhầm

in contrast'In contrast' chỉ sự khác nhau; 'conversely' nhấn mạnh tính đảo chiều (A gây B, ngược lại B gây A).

In contrast to rural areas, urban centres often provide more cultural facilities.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'con‑VER­se‑ly' lấy chữ VER (nghĩa 'ngược') để liên tưởng 'ngược lại'.

Từ 'converse' nghĩa là 'ngược lại'; 'conversely' là dạng trạng từ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 3

Học từ này cùng bộ