noun · trung tính

contamination

/kənˌtæm.ɪˈneɪ.ʃən/con·ta·mi·NA·tion

Band 5-6task2speaking

sự nhiễm bẩn hoặc có chất độc vào môi trường, nước, thực phẩm…

the presence of harmful or unwanted substances in something such as water, food, or air

Ví dụ

Water contamination from industrial waste is a serious health issue.

Nước bị nhiễm bẩn từ rác công nghiệp là vấn đề nghiêm trọng về sức khỏe.

Contamination levels fell after the factory improved its filters.

Mức độ ô nhiễm giảm sau khi nhà máy cải tiến bộ lọc.

Food contamination can occur at any stage of the supply chain.

Thực phẩm có thể bị nhiễm bẩn ở bất kỳ giai đoạn nào của chuỗi cung ứng.

Câu mẫu band 8

Rapid detection and containment are crucial once contamination is detected in a water supply.

Cụm hay đi cùng

  • water contaminationsự nhiễm bẩn nước
  • food contaminationnhiễm bẩn thực phẩm

Họ từ

contaminate verbcontaminated adjcontamination noun

Lỗi thường gặp

contamination about the rivercontamination of the river

Người Việt thường dịch giới từ 'về' thành 'about' dẫn đến sai collocation; giới từ đúng là 'of' khi nói về sự nhiễm bẩn của vật thể cụ thể.

There is many contaminationThere is a lot of contamination / There are many contaminated sites

Nhầm lẫn số đếm: 'contamination' là danh từ không đếm được khi nói chung, nên dùng 'a lot of' thay vì 'many'.

Nói sao cho lên band

5dirtying6impurity7+contamination

Đồng nghĩa

pollutionpollution thường nói chung về ô nhiễm môi trường; contamination thường nhấn mạnh chất gây hại xâm nhập vào vật thể cụ thể

Dễ nhầm

pollutionpollution là thuật ngữ chung về ô nhiễm môi trường; contamination nhấn mạnh sự xâm nhập của chất gây hại vào vật thể cụ thể

Chemical contamination in the river led authorities to ban swimming.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ đuôi -tion thường là danh từ trừu tượng; khi nói mức độ chung dùng không mạo từ, khi nói trường hợp cụ thể dùng 'the' hoặc 'a'.

CON·TA·MI·NA·TION → MI nhớ 'mì' (ăn) liên tưởng đến thực phẩm bị nhiễm bẩn.

Từ latin 'contaminare' nghĩa là làm bẩn; dùng rộng cho nhiễm bẩn môi trường và thực phẩm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Môi trường & khí hậu

Học từ này cùng bộ