linking adverb · học thuật

Consequently

UK/ˈkɒnsɪkwəntli/US/ˈkɑːnsɪkwəntli/CON·se·quen·tly

speakingtask2

kết quả là, do đó (nhấn mạnh hậu quả rõ rệt)

As a result; following as a natural consequence.

Ví dụ

He missed several payments; consequently, his account was suspended.

Anh ấy trễ nhiều lần trong việc thanh toán; kết quả là tài khoản bị tạm ngưng.

The factory closed, and consequently unemployment in the area rose.

Nhà máy đóng cửa, và kết quả là thất nghiệp trong khu vực tăng.

The study was flawed; consequently, its claims are unreliable.

Nghiên cứu có sai sót; do đó các kết luận không đáng tin cậy.

Câu mẫu band 8

The policy lacked sufficient oversight; consequently, several major errors went unnoticed for months.

Cụm hay đi cùng

  • consequently + clausekết quả là + mệnh đề
  • consequently + passivedo đó + bị động (dùng để nhấn mạnh hệ quả)

Họ từ

consequence nounconsequential adjconsequently adv

Lỗi thường gặp

Consequently many people lost their jobs.Consequently, many people lost their jobs.

Người Việt đôi khi bỏ dấu phẩy sau linking adverb ở đầu câu; dấu phẩy thường cần để tách mệnh đề.

He was late, consequently missed the meeting.He was late; consequently, he missed the meeting.

Khi nối hai mệnh đề độc lập bằng linking adverb, nên dùng dấu chấm phẩy hoặc chấm, kèm dấu phẩy sau linking adverb.

Nói sao cho lên band

5so6therefore7+consequently

Đồng nghĩa

thereforecả hai đều chỉ kết quả; consequently hơi nhấn mạnh hệ quả trực tiếp và thường dùng trong văn viết

as a resultas a result thân mật hơn một chút; consequently trang trọng hơn

Dễ nhầm

thereforetherefore và consequently tương đương nhiều khi, nhưng consequently thường nhấn mạnh hệ quả rõ rệt và hơi trang trọng hơn

The team failed to prepare; therefore, they lost the match.

Mẹo nhớ & gốc từ

CONSEQUENCE → CON·se·quen·tly: nghĩ đến 'consequence' (hệ quả) để nhớ dùng 'consequently' khi nêu hậu quả

từ Latin 'consequentia' (hậu quả); chuyển thành tiếng Anh với hậu tố -ly để thành trạng từ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 3

Học từ này cùng bộ