noun · học thuật

congestion

/kənˈdʒes.tʃən/con·GES·tion

Band 4-5task2speaking

Tắc nghẽn giao thông; tình trạng đường bị quá tải, không thể di chuyển bình thường.

A situation in which too many vehicles are on the roads, causing slow movement or standstills.

Ví dụ

Severe congestion affects the city centre every evening.

Tắc nghẽn nghiêm trọng ảnh hưởng khu trung tâm thành phố mỗi tối.

Traffic congestion leads to longer travel times and more pollution.

Tắc nghẽn giao thông làm tăng thời gian di chuyển và ô nhiễm.

Authorities are trying to reduce congestion by improving public transport.

Chính quyền cố gắng giảm tắc nghẽn bằng cách cải thiện giao thông công cộng.

Câu mẫu band 8

Persistent congestion in the city centre reflects a failure to integrate land use and transport planning effectively.

Cụm hay đi cùng

  • traffic congestiontắc nghẽn giao thông
  • severe congestiontắc nghẽn nghiêm trọng
  • alleviate congestiongiảm tắc nghẽn

Họ từ

congestion nouncongested adjectivecongest verb

Lỗi thường gặp

We got congestion on the road.There was congestion on the road.

Người học Việt thường dịch trực tiếp 'có tắc nghẽn' thành 'got congestion' nhưng tiếng Anh chuẩn là dùng 'there is/was congestion' hoặc 'the road was congested'.

Nói sao cho lên band

5jam6traffic jam7+congestion

Đồng nghĩa

jamthường chỉ một chỗ kẹt cụ thể, từ ngữ thân mật hơn.

Dễ nhầm

traffic jammột cụm từ bình dân hơn, thường chỉ một đoạn đường bị kẹt; 'congestion' phạm vi rộng hơn và trang trọng hơn.

I was stuck in a traffic jam for two hours.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tạo tính từ bằng cách thêm -ed: congest → congested (mô tả đường bị kẹt).

con·GES·tion → GESt (gest) tưởng tượng đông người, dễ nhớ là 'đông GESt'.

Từ 'congestion' từ tiếng Latin 'congerere' nghĩa là 'tập hợp lại', dần chỉ hiện tượng tắc nghẽn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ