noun · trang trọng
confectionery
UK/kənˈfekʃ(ə)nəri/US/kənˈfɛkʃənəri/con·FEC·tion·ery
các loại kẹo, đồ ngọt làm bằng đường (kẹo dẻo, chocolate, bánh kẹo); ngành sản xuất đồ ngọt.
sweet foods such as candies and chocolates; the business of making sweets
Ví dụ
“The town is famous for its traditional confectionery, especially hand-made chocolates.”
Thị trấn nổi tiếng với đồ ngọt truyền thống, đặc biệt là socola làm tay.
“She studied confectionery at culinary school before opening her own patisserie.”
Cô ấy học làm đồ ngọt ở trường ẩm thực trước khi mở tiệm bánh.
“Regulations now require clear labeling of confectionery for allergen contents.”
Quy định hiện yêu cầu ghi nhãn rõ ràng về thành phần gây dị ứng trong đồ ngọt.
Câu mẫu band 8
“European confectionery traditions, characterised by meticulous chocolate tempering and sugar work, have influenced chocolatiers worldwide.”
Cụm hay đi cùng
- sugar confectionery — kẹo làm từ đường
- confectionery industry — ngành công nghiệp đồ ngọt
- fine confectionery — đồ ngọt cao cấp
Họ từ
Lỗi thường gặp
confectionary→confectionery
Nhiều người Việt viết sai chính tả theo phiên âm; dạng đúng trong tiếng Anh là 'confectionery'.
I work in the confection→I work in confectionery / the confectionery industry
'confection' ít dùng để chỉ toàn ngành; người học Việt thường dùng sai danh từ bao hàm.
Nói sao cho lên band
5sweets→6candies→7+confectionery
Đồng nghĩa
sweets — sweets là từ thông dụng hơn; confectionery trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc kỹ thuật
Dễ nhầm
sweets — sweets là từ thân mật, phổ thông; confectionery trang trọng hơn, dùng cho văn viết hoặc khi nói về ngành công nghiệp.
“The confectionery on the high street sells a wide range of artisanal chocolates.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Confectionery → 'con' (của) + 'fection' (giống 'factory') nhớ là ngành làm đồ ngọt.
Từ Latin 'confectio' nghĩa là 'một thứ được làm xong', sau qua tiếng Pháp rồi Anh để chỉ đồ chế biến, đặc biệt đồ ngọt.