noun · đời thường

condom

UK/ˈkɒndəm/US/ˈkɑːndəm/CON·dom

Band 6-7speakingtask2

bao cao su

a rubber sheath used during sex to prevent pregnancy and disease

Ví dụ

public health campaigns often encourage young people to use condoms.

các chiến dịch y tế công cộng thường khuyến khích giới trẻ dùng bao cao su.

She bought a condom at the pharmacy before going on the trip.

Cô ấy mua bao cao su ở nhà thuốc trước khi đi du lịch.

Condom distribution is a common measure in sexual health education.

Phân phát bao cao su là biện pháp phổ biến trong giáo dục sức khỏe tình dục.

Câu mẫu band 8

In many countries, distributing condoms in schools is seen as a pragmatic step to reduce teenage pregnancy and STIs.

Cụm hay đi cùng

  • use a condomdùng bao cao su
  • condom distributionphân phát bao cao su
  • buy a condommua bao cao su

Họ từ

condom noun

Lỗi thường gặp

use 'a condom' vs 'condom'use a condom

Người Việt thường bỏ mạo từ trước danh từ đếm được (ví dụ nói 'use condom' thay vì 'use a condom'). Trong tiếng Anh, 'condom' là danh từ đếm được, nên khi nói về một chiếc/fungible item cần mạo từ hoặc số lượng.

Nói sao cho lên band

5rubber6contraceptive7+condom

Đồng nghĩa

protectorít chính xác trong ngữ cảnh y tế; thường chung chung

Mẹo nhớ & gốc từ

CON (cẩn thận) + DOM (vùng) → vật để bảo vệ trong 'vùng' quan hệ

từ tiếng Pháp hoặc nguồn gốc chưa rõ, xuất hiện đầu thế kỷ 18 để chỉ đồ bảo vệ tình dục

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -dom

Học từ này cùng bộ