noun phrase · học thuật

collective bargaining

UK/kəˈlɛktɪv ˈbɑːɡənɪŋ/US/kəˈlɛktɪv ˈbæɡənɪŋ/co·LLEC·tive BAR·GAIN·ing

Band 7+task2speaking

thương lượng tập thể giữa đại diện người lao động (thường là công đoàn) và người sử dụng lao động về lương, điều kiện làm việc

Negotiations between an employer and a group of employees (often represented by a union) over pay and conditions.

Ví dụ

The union entered into collective bargaining with management to improve wages.

Công đoàn tiến hành thương lượng tập thể với ban lãnh đạo để cải thiện tiền lương.

Collective bargaining agreements can set standards across an entire sector.

Các thỏa thuận thương lượng tập thể có thể đặt ra chuẩn mực cho toàn ngành.

Some governments encourage collective bargaining as a way to reduce industrial disputes.

Một số chính phủ khuyến khích thương lượng tập thể như một cách giảm tranh chấp lao động.

Câu mẫu band 8

Effective collective bargaining can raise industry standards and reduce the frequency of strikes.

Cụm hay đi cùng

  • collective bargaining agreementthỏa thuận thương lượng tập thể
  • enter into collective bargainingbắt đầu tiến hành thương lượng tập thể

Họ từ

collective adjectivebargain verb/nounbargaining noun

Lỗi thường gặp

collective bargaining means each worker negotiates separatelycollective bargaining means employees negotiate together as a group

Người Việt dễ hiểu sai cấu trúc vì dịch sát; điểm mấu chốt là 'collective' = tập thể, không phải từng cá nhân đàm phán riêng lẻ.

Nói sao cho lên band

5union talks6labour negotiations7+collective bargaining

Đồng nghĩa

union negotiationsnhấn mạnh vai trò công đoàn trong quá trình đàm phán

labour negotiationstừ thay thế phổ biến trong văn bản chính sách

Dễ nhầm

individual negotiationthỏa thuận giữa người sử dụng lao động và từng cá nhân, không phải đàm phán tập thể

He preferred individual negotiation over collective bargaining in his case.

Mẹo nhớ & gốc từ

collective = tập thể, bargaining = thương lượng → thương lượng tập thể

‘collective’ nghĩa là tập thể; ‘bargaining’ là hành động thương lượng, ghép lại là thương lượng tập thể

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ