noun phrase · học thuật

classroom dynamics

UK/ˈklɑːsruːm daɪˈnæmɪks/US/ˈklæsˌrum daɪˈnæmɪks/CLASS·room dy·NAM·ics

Band 6-7speakingtask2

cách các học sinh và giáo viên tương tác với nhau trong lớp, gồm mối quan hệ, thái độ và hoạt động tập thể

the patterns of interaction and relationships among students and teachers within a classroom

Ví dụ

A new seating plan changed the classroom dynamics and improved group work.

Sắp xếp chỗ ngồi mới đã thay đổi động lực lớp học và cải thiện công việc nhóm.

Classroom dynamics are affected by class size and teaching style.

Động lực lớp học bị ảnh hưởng bởi quy mô lớp và phong cách dạy.

Understanding classroom dynamics helps teachers manage disruptive behaviour.

Hiểu được động lực lớp học giúp giáo viên quản lý hành vi gây rối.

Câu mẫu band 8

Effective classroom dynamics depend not only on a teacher's authority but also on mutual respect and inclusive activities.

Cụm hay đi cùng

  • affect classroom dynamicsảnh hưởng đến động lực lớp học
  • positive classroom dynamicsđộng lực lớp học tích cực

Họ từ

classroom noundynamic noun / adjective

Lỗi thường gặp

class dynamicsclassroom dynamics

người Việt hay rút gọn 'classroom' thành 'class', nhưng 'class dynamics' nghe được nhưng ít chính thức hơn và có thể gây nhầm với 'class (lớp học)' ở nghĩa đơn lẻ.

dynamics of classroomclassroom dynamics

dịch word-by-word từ tiếng Việt ('động lực của lớp học') dẫn đến trật tự từ chưa tự nhiên; trong tiếng Anh thuật ngữ cố định là 'classroom dynamics'.

Nói sao cho lên band

5class dynamics6dynamics of the classroom7+classroom dynamics

Đồng nghĩa

group dynamicschung về tương tác nhóm, không nhất thiết trong môi trường lớp học

Dễ nhầm

group dynamicstập trung vào cách một nhóm tương tác nói chung; 'classroom dynamics' chuyên về môi trường lớp học có giáo viên và học sinh

Understanding group dynamics is essential for successful teamwork in the office.

Mẹo nhớ & gốc từ

classroom = lớp học, dynamics = cách hoạt động → cách lớp học vận hành

dynamic (Hy Lạp 'dunamikos' nghĩa là quyền lực/chuyển động) + classroom

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ