collocation · học thuật

carrying capacity

UK/ˈkærɪɪŋ kəˈpæsɪti/US/ˈkæriɪŋ kəˈpæsəti/CAR·ry·ing ca·PAS·si·ty

Band 6-7speakingtask2

số lượng cá thể tối đa mà một môi trường có thể duy trì lâu dài mà không bị suy thoái

the maximum population size that an environment can sustain indefinitely without being degraded

Ví dụ

If deer exceed the carrying capacity of the forest, vegetation will be severely damaged.

Nếu số hươu vượt quá sức chứa của rừng, thảm thực vật sẽ bị hư hại nghiêm trọng.

Researchers estimated the lake's carrying capacity for trout to set fishing limits.

Các nhà nghiên cứu ước tính sức chứa của hồ đối với cá hồi để đặt hạn ngạch đánh bắt.

Carrying capacity depends on food availability, habitat size and water supply.

Sức chứa phụ thuộc vào nguồn thức ăn, kích thước môi trường sống và nguồn nước.

Câu mẫu band 8

Accurate estimates of carrying capacity are essential for wildlife managers because allowing populations to exceed that limit can cause long-term ecosystem degradation.

Cụm hay đi cùng

  • reach carrying capacityđạt đến sức chứa
  • estimate the carrying capacityước tính sức chứa
  • exceed carrying capacityvượt quá sức chứa

Họ từ

carry verbcarrying adjective / verb formcapacity noun

Lỗi thường gặp

the capacity carrying of the forestthe forest's carrying capacity

Người Việt hay dịch 'sức chứa của rừng' theo thứ tự tiếng Việt dẫn tới trật tự sai trong tiếng Anh; cấu trúc đúng là 'X's carrying capacity' hoặc 'the carrying capacity of X'.

carrying capacities are 500 deerthe carrying capacity is 500 deer

Người Việt thường lẫn lộn số ít số nhiều khi danh từ gồm cụm (carrying capacity) nhìn như hai từ; cụm này là một khái niệm số ít nên chia động từ ở dạng số ít.

Nói sao cho lên band

5maximum population6population limit7+carrying capacity

Đồng nghĩa

maximum sustainable populationnhấn mạnh quy mô dân số tối đa có thể duy trì; ít được dùng hơn nhưng ý gần giống trong ngữ cảnh sinh thái.

Dễ nhầm

maximum sustainable yieldkhái niệm trong quản lý đánh bắt chỉ mức khai thác lớn nhất không làm suy giảm nguồn, khác với carrying capacity là giới hạn quần thể tự nhiên

Fisheries managers aim to calculate the maximum sustainable yield so that annual catches do not reduce future stock.

Mẹo nhớ & gốc từ

Carry-ing capacity → tưởng tượng một cái bình (capacity) có thể 'carry' bao nhiêu cá thể.

thuật ngữ ghép từ 'carry' (mang, chịu đựng) và 'capacity' (sức chứa), dùng trong sinh thái học từ giữa thế kỷ 20

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ