noun · trung tính

capacity

UK/kəˈpæsəti/US/kəˈpæsət̬i/ca·PAS·i·ty

Band 6-7task1task2

sức chứa; khả năng chứa được bao nhiêu người hoặc bao nhiêu vật

the maximum amount that something can contain or the ability to do something

Ví dụ

The stadium has a seating capacity of 60,000.

Sân vận động có sức chứa 60.000 chỗ ngồi.

The new bridge will increase the traffic capacity of the route.

Cây cầu mới sẽ tăng khả năng lưu thông của tuyến đường.

Bus capacity must be considered when planning services during rush hour.

Sức chứa xe buýt cần được xem xét khi lập kế hoạch phục vụ giờ cao điểm.

Câu mẫu band 8

Upgrading the metro fleet will increase passenger capacity and reduce crowding during peak hours.

Cụm hay đi cùng

  • seating capacitysức chứa chỗ ngồi
  • capacity limitgiới hạn sức chứa
  • operational capacitynăng lực hoạt động

Họ từ

capacity nouncapacitate verbcapacitive adjective

Lỗi thường gặp

ability (when talking about how many people a bus can hold)capacity

Người học Việt thường dịch 'khả năng' thành 'ability' nhưng khi nói về số chỗ/ngăn chứa thì từ chính xác là 'capacity'.

much capacitya lot of capacity / high capacity

Sai về collocation: 'capacity' là danh từ có thể đếm/không đếm tùy ngữ cảnh; thường dùng 'high/low capacity' hoặc 'capacity of X' chứ không nói 'much capacity' đơn lẻ.

Nói sao cho lên band

5ability6size7+capacity

Đồng nghĩa

capabilitycapability nhấn vào năng lực/khả năng làm việc; capacity thường nói về sức chứa hoặc khả năng tối đa.

Dễ nhầm

capabilitynói về khả năng hay năng lực thực hiện hành động; khác với 'capacity' khi 'capacity' thường chỉ sức chứa hoặc mức tối đa

The factory has the capability to produce 10,000 units per month.

Mẹo nhớ & gốc từ

CAP (chứa) → CAPacity là 'cái nắp' chứa được bao nhiêu, nghĩ CAP = chứa.

Từ Latin capacitas, nghĩa là khả năng chứa đựng; vào tiếng Anh với nghĩa tương tự.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ