noun · đời thường

bus

/bʌs/BUS

Band 4-5speakingtask1

xe buýt, phương tiện giao thông công cộng đường bộ

a large motor vehicle carrying passengers by road, usually along a fixed route

Ví dụ

I missed the last bus and had to walk home.

Tôi lỡ chuyến xe buýt cuối và phải đi bộ về nhà.

The bus route passes the university every 15 minutes.

Tuyến xe buýt đi qua trường đại học mỗi 15 phút.

Students get a discount when they travel by bus.

Học sinh được giảm giá khi đi bằng xe buýt.

Câu mẫu band 8

During the festival the city adds extra buses to cope with the increased number of visitors.

Cụm hay đi cùng

  • catch a busbắt xe buýt
  • bus routetuyến xe buýt
  • bus stoptrạm dừng xe buýt

Họ từ

buses noun (plural)

Lỗi thường gặp

I take bus to school.I take the bus to school.

Người Việt hay lược mạo từ; trong câu này thường dùng 'the bus' để chỉ phương tiện cụ thể mà người nói dùng mỗi ngày.

take buses every daytake the bus every day

Khi nói thói quen chung, tiếng Anh thường dùng 'the' + phương tiện (the bus), không phải danh từ số nhiều.

Nói sao cho lên band

5van6coach7+bus

Đồng nghĩa

coachthường là xe buýt đường dài, thoải mái hơn; 'bus' phổ biến cho chặng ngắn

Dễ nhầm

coachxe buýt đường dài, ghế thoải mái hơn; khác với bus trong đô thị

We travelled by coach to the next city because it was cheaper than the train.

Mẹo nhớ & gốc từ

BUS → 'bưs' giống 'bứt' (nhiều người bứt lên xe) để nhớ là phương tiện chở nhiều người.

Từ 'bus' viết tắt của 'omnibus', nghĩa là 'cho mọi người'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ