collocation · đời thường

browse the web

UK/braʊz ðə web/US/braʊz ðə wɛb/BROWSE the WEB

Band 4-5speakingtask1

lướt web, xem nhiều trang web một cách không chuyên sâu

to look through websites casually or to surf the internet

Ví dụ

I usually browse the web in the evenings to relax.

Tôi thường lướt web vào buổi tối để thư giãn.

She was browsing the web when she found the article.

Cô ấy đang lướt web thì tìm thấy bài báo đó.

Browsing the web can help you discover new ideas quickly.

Lướt web có thể giúp bạn khám phá ý tưởng mới nhanh chóng.

Câu mẫu band 8

Rather than looking for a specific fact, I often browse the web to generate ideas for essays.

Cụm hay đi cùng

  • browse the web for informationlướt web để tìm thông tin
  • browse online storeslướt qua các cửa hàng trực tuyến

Họ từ

browse verbbrowser noun

Lỗi thường gặp

browse internetbrowse the web

Người Việt thường lược mạo từ hoặc dùng 'internet' thay 'web'; cách nói chuẩn và tự nhiên hơn là 'browse the web' hoặc 'browse the internet' với 'the'.

surf internetsurf the web

Tương tự, thiếu mạo từ và dùng từ 'internet' không chính xác về ngữ cảm khi kết hợp với 'surf'.

Nói sao cho lên band

5surf the internet6browse internet7+browse the web

Đồng nghĩa

surf the webhai từ khá giống; 'browse' hơi phổ thông hơn, 'surf' hơi cũ/không chính thức

Dễ nhầm

surf the web'surf the web' và 'browse the web' gần như đồng nghĩa; 'surf' có phong cách hơi cổ/xuất hiện sớm hơn

I spent the afternoon browsing the web for travel ideas.

Mẹo nhớ & gốc từ

browse = lướt, nghĩ hình ảnh lướt nhẹ trên mặt web.

browse gốc là lướt qua (từ cổ, dùng cho động vật nhai); dùng cho web khi internet phổ biến.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ