phrase · trung tính

Bear in mind

UK/beə(r) ɪn maɪnd/US/ber ɪn maɪnd/BEAR·in·MIND

speakingtask2

hãy ghi nhớ/để ý điều này khi xem xét/trao đổi

remember or consider something when making a decision or judgment

Ví dụ

Bear in mind that traffic is worse at this hour.

Hãy nhớ rằng giao thông tồi tệ hơn vào giờ này.

Bear in mind the cultural differences when you write your essay.

Hãy lưu ý sự khác biệt văn hóa khi bạn viết bài luận.

Bearing in mind the cost, we chose the cheaper option.

Cân nhắc chi phí, chúng tôi chọn phương án rẻ hơn.

Câu mẫu band 8

Bearing in mind the seasonal fluctuations, the committee adjusted the forecast downward.

Cụm hay đi cùng

  • Bear in mind that ...Hãy ghi nhớ rằng ...
  • Bearing in mind the fact that ...Cân nhắc thực tế rằng ...

Họ từ

bear verbbear in mind / bearing in mind phrase

Lỗi thường gặp

Bear mind that this is optional.Bear in mind that this is optional.

Người Việt có xu hướng bỏ giới từ 'in' do dịch trực tiếp; nhưng cấu trúc chính xác là 'bear in mind'.

Bear on mind that ...Bear in mind that ...

Sai giới từ do ảnh hưởng từ tiếng mẹ đẻ khi cố dịch từng từ.

Nói sao cho lên band

5Remember6Keep in mind7+Bear in mind

Đồng nghĩa

keep in mindgần như đồng nghĩa, 'keep in mind' hơi phổ biến trong nói

Dễ nhầm

Keep in mind'keep in mind' dễ thay thế trong nhiều ngữ cảnh, hơi thân mật hơn ở lời nói

Keep in mind that deadlines are strict.

Mẹo nhớ & gốc từ

Bear → mang; nghĩa là 'mang' một ý trong đầu → hãy ghi nhớ.

Cụm xuất phát từ 'bear' (mang) nghĩa ẩn là 'giữ trong đầu' (to carry in mind).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 4

Học từ này cùng bộ