mẫu câu (passive) · học thuật

be yet to be + past participle

Band 7+task1task2

vẫn chưa được ... (đến thời điểm nói, việc đó chưa xảy ra nhưng dự định/hiện trạng vẫn tồn tại)

used to say that something has not happened up to now

Ví dụ

The results are yet to be published.

Kết quả vẫn chưa được công bố.

Many safety checks are yet to be carried out.

Nhiều kiểm tra an toàn vẫn chưa được thực hiện.

The film is yet to be released in several countries.

Bộ phim vẫn chưa được phát hành ở một số nước.

Câu mẫu band 8

Despite months of research, the full dataset is yet to be released, which hampers replication studies.

Cụm hay đi cùng

  • are yet to be + announced/published/implementedvẫn chưa được công bố / công khai / thực hiện

Họ từ

yet advcarry out / carried out v / adj

Lỗi thường gặp

The results yet to be published last week.The results were yet to be published last week.

Người Việt hay dịch trực tiếp và quên chia động từ cho đúng thời; trước 'yet to be' cần động từ to be phù hợp (were/are) để câu đúng.

The studies are yet published.The studies are yet to be published.

Thiếu cụm 'to be' để tạo passive hoàn chỉnh; dịch đơn giản từ 'vẫn chưa' khiến sai cấu trúc.

Nói sao cho lên band

5have not been published yet6are expected to be published7+be yet to be + past participle

Đồng nghĩa

have not been + past participle'have not been' nêu trạng thái, 'yet to be' nhấn mạnh rằng đến giờ việc đó vẫn chưa xảy ra; 'yet to be' trang trọng hơn.

Dễ nhầm

have not been + past participle'have not been published' cũng đúng nhưng 'are yet to be published' nhấn mạnh điều chưa xảy ra tính đến thời điểm nói và thường trang trọng hơn.

The data have not been released yet.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Be yet to be + past participle' = be (is/are/was/were) + yet to be + Vpp. Dùng khi muốn nói một việc vẫn chưa xảy ra tính đến thời điểm được nhắc. Chú ý chia 'be' về thì phù hợp.

Yet = vẫn chưa → 'yet to be' nhớ là 'vẫn chưa được' (đi với 'be').

'yet' (từ Trung Anh) nghĩa 'cho đến giờ', dùng kết hợp với 'to be' để chỉ việc chưa xảy ra.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Bị động

Học từ này cùng bộ